đút cơm in Vietnamese

đút cơm
[đút cơm]
to spoon-feed

Use "đút cơm" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "đút cơm" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đút cơm", or refer to the context using the word "đút cơm" in the Vietnamese Dictionary.

1. Em đã đút lót cho ảnh!

2. Tôi phải đút lót tòa.

3. Anh đã đút lót thật.

4. Gập lại, nâng lên và đút vào.

5. Chắn hẳn bạn không muốn phải đút lót.

6. Và người đó không muốn phải đút lót.

7. Cơm Hến- Ảnh Cơm hến

8. Chúng ta đút lót thẩm phán được chứ?

9. Neville đút liền ngón tay vô lỗ tai mình.

10. Mẹ Olsson đút sữa và nước đường cho cô.

11. Này cô, đút lót bị cấm ở đây.

12. Việc của Tama là đút lót tất cả mọi người.

13. Ăn cơm mau đi, không cơm sẽ nguội đó.

14. Ồ, một ít tiền đút lót, một vài mối liên lạc.

15. Maurice rụt rè đút năm đồng louis vào tay y

16. Cơm chiên.

17. Chắc có vài thằng muốn thử đút vào Brienne bự.

18. Quả cơm cháy..

19. Ăn với cơm.

20. Ăn cơm thôi.

21. Cơm hộp đó

22. Ăn cơm chưa?

23. Với cơm nữa?

24. Hay bát cơm?

25. Đút ngón tay vào miệng bạn để bạn có thể... nếm được nó.

Compound words containing "đút"

Below are compound words containing "đút" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "đút" sound to find many more compound words.

đút cơm, đút lót, đút lễ, đút nút, đút nút chai, đút tiền, đút túi