được ăn cả, ngã về không in Vietnamese

được ăn cả, ngã về không
Nghĩa bóng: biểu thị hành động liều lĩnh, nếu được thì sẽ được rất nhiều, nếu không đạt được thì sẽ mất hết không còn gì (hành động giống mấy ông đánh bạc hoặc cùng đường không còn phương án chắc chắn nào khác)
sink or swim; neck or nothing; all or nothing; double or quits; winner takes all

Use "được ăn cả, ngã về không" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "được ăn cả, ngã về không" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "được ăn cả, ngã về không", or refer to the context using the word "được ăn cả, ngã về không" in the Vietnamese Dictionary.

1. Không ai được ăn cắp của Rabbit cả

2. Chúng ta không ngừng tay cả khi kẻ địch đã ngã xuống

3. Nói tóm lại, ngươi được cả về mặt làm ăn... lẫn cả tầm nhìn xa trông rộng.

4. “Mấy ngày nay tôi không được ăn rau cải gì cả.

5. Nhưng tôi không e dè về bản ngã của mình nữa.

6. Không ăn thua gì cả.

7. Tôi chẳng biết gì về nấu ăn cả.

8. Tôi chạy như bay về nhà, và tôi không ngã, tôi không va đập.

9. Trước tiên, sóc con thì không thể ăn được cả hạt dẻ to, đúng không?

10. 16 Anh thèm được ăn no vỏ đậu mà heo ăn, nhưng không ai cho anh thứ gì cả.

11. Té ngã, nhưng về cơ bản là ngã như một con búp bê vải.

12. Chúng không ngã.

13. Cả hai sẩy chân ngã trong bóng tối.

14. Ngay cả khi chúng ta đến đó, Chúng ta cũng không có thức ăn để quay về.

15. Và theo lệnh Đức Vua, không được hát hò hay ăn mừng gì cả

16. Và theo lệnh Đức Vua, không được hát hò hay ăn mừng gì cả.

17. Chúng không gục ngã!

18. Chẳng phải cả hai sẽ ngã xuống hố sao?

19. Chúng ta đã biết là A Đam asa ngã vì đã ăn btrái cấm, theo lời của Thượng Đế; và do đó chúng ta thấy rằng, vì sự sa ngã của ông nên tất cả nhân loại trở thành một dân tộc clạc lối và sa ngã.

20. Tất cả chúng ta đều thỉnh thoảng vấp ngã.

21. Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

22. Chẳng phải cả hai sẽ ngã xuống hố sao?”.

23. Ngã xuống, ngay cả con trai của ban mai!

24. Thức ăn thêm còn cả cám sống, nhưng món này không được chuộng bằng rau.

25. Chúng không được báo trước, và chúng làm ta ngã quỵ.

Compound words containing "được"

Below are compound words containing "được" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "được" sound to find many more compound words.

được bầu, được ca ngợi, được chuyện, được chăng hay chớ, được chấm, được cái, được cái nọ mất cái kia, được giá, được giải, được hoan hô, được không, được làm vua, thua làm giặc, được lãi, được lòng, được lòng dân, được lòng ta, xót xa lòng người, được lời, được lợi, được mùa, được mả, được phép, được quyền, được sao hay vậy, được sự đồng ý, được tha, được thua, được thưởng, được thể, được tin, được tiếng, được tiền, được việc, được voi đòi tiên, được vạ thì má đã sưng, được ăn cả, ngã về không, được đất