Meaning of word được làm vua, thua làm giặc

in Vietnamese dictionary
được làm vua, thua làm giặc
[được làm vua, thua làm giặc]
xem được ăn cả, ngã về không

Sentence pattern with the word "được làm vua, thua làm giặc"

Below are sample sentences containing the word "được làm vua, thua làm giặc" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "được làm vua, thua làm giặc", or refer to the context using the word "được làm vua, thua làm giặc" in the Vietnamese Dictionary.

1. Má Ba, thắng làm vua thua làm giặc

2. Giặc thua chạy.

3. Vả thần đang chống giặc, làm sao hộ giá?"

4. Vua phương bắc thua trận.

5. Phép vua thua lệ làng.

6. Làm thế nào Sau Lơ có thể làm vua được?

7. Ông làm vua được 8 năm.

8. Nhưng làm thế không ăn thua đâu.

9. Tục ngữ có câu: "Đánh giặc họ Hàm, làm quan họ Đặng". .

10. Ông phản đối: "Như vậy là làm giặc, nào phải dẹp loạn?"

11. VUA Charlemagne của vương quốc Frank ép dân Saxon thua trận phải làm báp têm tập thể vào năm 775-777 CN.

12. Tôi chẳng làm được gì khi tôi còn làm vua nhỉ?

13. Phàm cách giặc làm cho Trẫm khổ, lòng Trẫm lại càng thêm bền.

14. 4 điểm thua kém nói ta nên làm.

15. Năm 1990 công ty làm ăn thua lỗ.

16. Norodom Sihanouk lại được lập làm vua.

17. Nhà vua hỏi Hưng Đạo vương: "Thế giặc năm nay thế nào?".

18. NGƯỜI CHĂN CHIÊN TRẺ ĐƯỢC CHỌN LÀM VUA

19. Bài làm của ông được vua ban khen.

20. Lại hỏi: "Tướng quân xưa nay đánh giặc, làm sao luôn thắng trận vậy?"

21. Ha-na-ni nói: “Từ rày về sau vua sẽ có giặc-giã”.

22. Vua Trụ thua trận, nhảy vào lửa tự thiêu.

23. Làm cho người khác cảm thấy thua kém cũng như là làm tổn thương họ.

24. + Trong việc này vua đã hành động dại dột, nên từ nay trở đi vua sẽ có giặc giã”.

25. Họ điều hành các công ty, làm ăn thua lỗ.