đầu buồi in Vietnamese

đầu buồi là danh từ chỉ một bộ phận trên cơ thể người con trai (dương vật).
Đầu buồi được dùng với ý nghĩa thô tục, tục tĩu và hơi thiếu thiện cảm.
[đầu buồi]
danh từ
the tip of penis

Use "đầu buồi" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "đầu buồi" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đầu buồi", or refer to the context using the word "đầu buồi" in the Vietnamese Dictionary.

1. Mày nói chuyện như cái đầu buồi ấy

2. Nói nói cái đầu buồi ấy!

3. Cái đầu buồi này được sao?

4. Anh nói cái đầu buồi gì vậy?

Compound words containing "đầu"

Below are compound words containing "đầu" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "đầu" sound to find many more compound words.

đầu buồi, đầu bài, đầu bò, đầu bò đầu bướu, đầu bù tóc rối, đầu bạc, đầu bếp, đầu cua tai nheo, đầu cơ, đầu cơ chính trị, đầu cơ hàng hoá, đầu cơ trục lợi, đầu cơ tích trữ, đầu cầu, đầu cầu hàng không, đầu cầu thang, đầu cầu đổ bộ, đầu cắm, đầu cửa, đầu dò, đầu dương vật, đầu ghi, đầu ghềnh, đầu ghềnh cuối biển, đầu gió, đầu giường, đầu giờ, đầu gà, đầu gà hơn đuôi trâu, đầu gấu, đầu gối, đầu gối tay ấp, đầu hoả tiễn, đầu hàn, đầu hàng, đầu hôm