Meaning of word đầu buồi

in Vietnamese dictionary
đầu buồi là danh từ chỉ một bộ phận trên cơ thể người (dương vật).
Đầu buồi được dùng với ý nghĩa thô tục, tục tĩu và hơi thiếu thiện cảm.
[đầu buồi]
danh từ
the tip of penis

Use "đầu buồi" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "đầu buồi" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đầu buồi", or refer to the context using the word "đầu buồi" in the Vietnamese Dictionary.

1. " Mẹ mày đang mút buồi dưới địa ngục! ".

2. Mày sẽ ăn buồi mày nếu không chịu khai.

3. Đó là buồi sáng của một ngày xinh đẹp, quang đãng, vào đầu xuân năm một ngàn tám trăm hai mươi.

4. Nó cũng như Coca-Cola hoặc Pepsi ngâm buồi dái.

5. Tôi rất sợ hãi của khi buồi anh treo lủng lẳng như thế.

6. Đoán là mút buồi một chút còn dễ dàng hơn là làm việc trung thực mà nặng nề.

7. * Hãy tưởng tượng việc tham dự buồi họp chức tư tê được mô tả ở trang 148 thì như thê nào.

8. Tại buồi họp của trường được tồ chức vào ngày 18 tháng Ba năm 1833, Sidney Rigdon và Frederick G.

9. Chi trong một vài phút thì gió lặng và mưa tạnh và thời tiết trở nên êm ả như một buồi sáng mùa hè.

10. Em sẽ không bao giờ có thể ngửi lại mùi nhựa thông... mà không nhớ tới... buồi chiều hạnh ngộ đó.

11. Trong một buồi họp được tồ chức trong đền thờ một tuần sau đó, vào Chúa Nhật ngày 3 tháng Tư, những sự biểu hiện đầy ý nghĩa phi thường đã xảy ra.

12. Nếu được thông báo rằng ông sẽ nói chuyện trong buồi họp, thì mọi công việc sẽ được để qua một bên để họ có thể lắng nghe lời ông nói.

13. “Tôi nói tiên tri và làm chứng buồi sáng hôm nay rằng tất cả các quyền lực phối hợp của thế gian và ngục giới sẽ và không thể đánh bại hay khắc phục đứa này đây, vì tôi có lời hứa từ Thượng Đế Vĩnh Cửu.

14. Buồi chiều đó, khi Vị Tiên Tri tụ họp với khoảng 400 người mang chức tư tế trong đền thờ, thì có “một tiếng động nghe giống như tiếng gió thồi mạnh tràn đầy Đền Thờ, và tất ca giáo đoàn cùng một lúc đứng dậy, được một quyền năng vô hình tác động.”

15. Trọc đầu Đầu gì?

16. Đầu nhụy 2, hình đầu.

17. Đầu nhụy 1; hình đầu.

18. Bắt đầu việc gội đầu.

19. Đầu nhụy 1; dạng đầu.

20. 1804: Đầu máy hơi nước đầu tiên bắt đầu hoạt động.

21. Đầu vào và đầu ra ban đầu theo kiểu băng điện tín.

22. Số nhân đầu tư Hàm đầu tư Đầu tư công Tư bản

23. Dầu gội đầu. dầu gội đầu

24. Hắn trùm đầu và cúi đầu.

25. Bắt đầu hành trình đầu tiên.