Meaning of word đặc ân

in Vietnamese dictionary
đặc ân
[đặc ân]
Special favour, special privilege

Sentence pattern with the word "đặc ân"

Below are sample sentences containing the word "đặc ân" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đặc ân", or refer to the context using the word "đặc ân" in the Vietnamese Dictionary.

1. Đặc Ân Được Cầu Nguyện

2. Đặc ân làm nhân chứng

3. Quả là một đặc ân!

4. Chúa ban bao đặc ân.

5. Sau-lơ thừa nhận đặc ân của ông và hết mình sống xứng đáng với đặc ân đó.

6. Dân Đức Chúa Trời có đặc ân nào, nhưng đặc ân đó đòi hỏi gì nơi chúng ta?

7. Đặc ân phụng sự kỳ diệu

8. Mừng vui khi mang đặc ân

9. Đặc ân cầu nguyện (Xem đoạn 12)

10. Ngài truất mọi đặc ân của họ.

11. Thay vì hậm hực vì không nhận được những đặc ân nào đó, hãy tận dụng đặc ân mà bạn hiện có—đặc ân giúp người khác được biết về Đức Giê-hô-va.

12. Họ khiêm tốn nhìn nhận rằng đặc ân của họ là một đặc ân vô giá dẫn đến niềm vui vô hạn.

13. Các đặc ân và thách thức phụ trội

14. đặc ân không gì sánh so được bằng.

15. Ngài ban cho Giô-suê đặc ân này.

16. Không đặc ân gì ơn, thưa Nữ Hoàng.

17. Đặc ân được Đức Chúa Trời dạy dỗ

18. đặc ân đi rao báo về danh thánh.

19. nhận đặc ân rao báo về danh thánh.

20. Cầu nguyện là một đặc ân quý giá.

21. Biết ơn về những đặc ân của tôi

22. Đặc ân không gì sánh so được bằng.

23. (Thi-thiên 148:12, 13) Đây là đặc ân rất lớn dành cho bạn: Đặc ân được ngợi khen Đức Giê-hô-va.

24. Những người xức dầu xem đặc ân nào là thánh, và các chiên khác tham gia vào đặc ân này như thế nào?

25. Kẻ ác sẽ không được những đặc ân nào?

26. Thiên sứ trao cho Ma-ri đặc ân nào?

27. Bạn có vui mừng trong “đặc ân đóng góp”?

28. Thật là một đặc ân lớn lao biết bao!

29. Nếu vậy, bạn có một đặc ân huyền diệu.

30. b) Chúng ta có thể có đặc ân nào?

31. Được đặc ân dự phần vào sự bành trướng

32. Thờ Cha là đặc ân con xem cao quý.

33. Được chầu vua là một đặc ân hiếm có.

34. Nếu có, đây quả là một đặc ân tuyệt diệu.

35. Mác đã không quá bận tâm về việc bị mất một đặc ân đến nỗi coi thường những đặc ân khác đang trong tầm tay mình.

36. Điều này mở đường cho tôi có nhiều đặc ân.

37. 22 Bạn có vui mừng trong “đặc ân đóng góp”?

38. Sự đặc ân vô hình với những người thụ hưởng."

39. Tất cả những người xức dầu có đặc ân nào?

40. Một đặc ân các trẻ em có thể nắm lấy

41. Bạn có đặc ân góp phần vào công việc này”.

42. Tại sao sự cầu nguyện là một đặc ân thánh?

43. là đặc ân ta xem thật quý cao vô cùng.

44. Họ gặt hái được niềm vui trong đặc ân này.

45. Sự Kỳ Diệu và Đặc Ân của Chức Tư Tế

46. Giăng có đặc ân vô giá là người dọn đường cho Chúa Giê-su, một đặc ân vượt trội hơn bất cứ điều gì ông hy sinh

47. Quan điểm khiêm tốn đối với đặc ân của chúng ta

48. 15 phút: Bạn có vui mừng trong “đặc ân đóng góp”?

49. Đó là một đặc ân duy nhất và các tạo vật thần linh của Đức Giê-hô-va không có đặc ân nầy (Ma-thi-ơ 22:30).

50. Thật là một đặc ân và trách nhiệm lớn biết bao!