Meaning of word đỏ hồng

in Vietnamese dictionary
đỏ hồng
[đỏ hồng]
turn pink

Sentence pattern with the word "đỏ hồng"

Below are sample sentences containing the word "đỏ hồng" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đỏ hồng", or refer to the context using the word "đỏ hồng" in the Vietnamese Dictionary.

1. Mũi đỏ hồng.

2. Núm vú nhỏ đỏ hồng.

3. 31 Đừng nhìn sắc rượu đỏ hồng,

4. ♪ Lửa đỏ hồng vẫn chiếu sáng mênh mông

5. Điều thứ hai thật sự thu hút tôi là đôi gò má đỏ hồng của anh ta.

6. Những loài anh thảo sống lâu năm nở hoa chủ yếu về mùa xuân; hoa của chúng có thể có màu tía, vàng, đỏ, hồng hay trắng.