đồ tồi in Vietnamese

Đồ tồi nghĩa bóng thường dùng để nói đến người xấu, có nhân cách kém so với đánh giá của người đối diện.
Nghĩa đen: đồ vật không tốt, không đảm bảo chất lượng, hàng phế thải.
[đồ tồi]
(nghĩa xấu) Silly thing; good- for -nothing.

Use "đồ tồi" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "đồ tồi" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đồ tồi", or refer to the context using the word "đồ tồi" in the Vietnamese Dictionary.

1. Roger, anh đang là đồ tồi đấy.

2. Đồ tồi này tôi không dùng đến.

3. Anh cũng dùng loại đồ tồi này sao?

4. Nhưng anh thì lại bỏ em, đồ tồi!

Compound words containing "đồ"

Below are compound words containing "đồ" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "đồ" sound to find many more compound words.

đồ bay, đồ biển, đồ biểu, đồ bón, đồ bơi, đồ bản, đồ bỏ, đồ chay, đồ chuốt bút chì, đồ chó!, đồ chơi, đồ chế tạo, đồ chừng, đồ con lợn!, đồ cách điện, đồ câu, đồ cúng, đồ cũ, đồ cưới, đồ cổ, đồ dùng, đồ dùng dạy học, đồ dùng nấu ăn, đồ gia bảo, đồ gia dụng, đồ gia vị, đồ giả, đồ giải, đồ giải khát, đồ gốm, đồ gỗ, đồ hoá trang, đồ hoạ, đồ hoạ vi tính, đồ hoạch, đồ hàng