đổ lỗi in Vietnamese

đổ lỗi
[đổ lỗi]
to lay the blame at somebody's door/on somebody's shoulders; to pass the buck to somebody; to shift the blame/responsibility onto somebody
Tai nạn bị đổ lỗi là do thời tiết xấu
The accident was blamed on the bad weather
Đổ lỗi cho nhau
To blame each other; To lay the blame on each other

Use "đổ lỗi" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "đổ lỗi" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đổ lỗi", or refer to the context using the word "đổ lỗi" in the Vietnamese Dictionary.

1. Đừng đổ lỗi cho họ.

2. Đổ lỗi cho người khác.

3. Tao đổ lỗi cho cửa tiệm sách.

4. Bên này đổ lỗi cho bên kia.

5. Tất cả chúng ta đều đổ lỗi.

6. Và đừng đổ lỗi cho âm nhạc.

7. không, đổ lỗi cho bên bưu điện đi.

8. “Hương Tràm: "Đừng đổ lỗi cho tình yêu"”.

9. Anh không thể đổ lỗi cho loài khỉ được.

10. PKK đổ lỗi cho chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ.

11. Ai đó cố tình đổ lỗi cho chúng ta.

12. Nikki tức giận và cố đổ lỗi cho Murdoch.

13. Ngoài việc chỉ tay 5 ngón và đổ lỗi?

14. Người ta đã đổ lỗi vô cớ cho Kinh Thánh.

15. Người ta đã đổ lỗi vô cớ cho Kinh-thánh.

16. Hãy đổ lỗi cho tôi vì lòng khoan hồng đó.

17. Chủ tàu , hãng Costa Crociere , đổ lỗi cho thuyền trưởng .

18. Đâu thể đổ lỗi cho Harry vì khán giả nhạt nhẽo.

19. Tiếp tục đổ lỗi cho cái tên tay giả nào à?

20. Việc đổ lỗi sẽ càng làm cho vết thương nặng thêm.

21. Họ sẽ đổ lỗi cho dân nhập cư và người nghèo.

22. Cô đang đau buồn và đang tìm người để đổ lỗi.

23. Bên này đổ lỗi cho bên kia là đã khai chiến .

24. Bạn đang để đổ lỗi, chúa tể của tôi, tỷ lệ cô.

25. Đây không phải lúc đổ lỗi, mà phải tìm ra giải pháp.

26. Koko từng đổ lỗi cho thú cưng làm tràn nước bể chứa.

27. Đừng đổ lỗi cho chàng vì những hành động của kẻ xấu.

28. Theo kinh nghiệm của tôi có 1 người để đổ lỗi là đủ.

29. Anh luôn có lũ xác sống để đổ lỗi khi anh sa sút.

30. Ta luôn nghĩ đổ lỗi cho thầy thuốc để kéo ông ra trước.

31. Và chúng tôi cần một người để đổ lỗi công khai tội ác.

32. Những người anh đã đổ lỗi cho đang đợi anh ở bên kia.

33. Thực ra thì thưa sếp nếu phải đổ lỗi cho ai đó thì...

34. Cô ấy muốn đổ lỗi về việc sẩy thai lên đầu tôi à

35. Cô không thể đổ lỗi cho tôi vì sự luộm thuộm của mình.

36. Để tránh trách nhiệm, ông đổ lỗi lên các tín hữu Công giáo.

37. Gene bắt đầu đổ lỗi cho Robert về chuyện không may xảy ra .

38. Ví dụ, chúng ta có thể chọn đổ lỗi cho những người khác.

39. Không nên đổ lỗi về sự tức giận và hụt hẫng của mình.

40. Scott đã đổ lỗi thất bại của họ vì cá khô bị thối.

41. anh đổ lỗi cho Racoon... bởi vì ông ấy đuổi anh khỏi công viên?

42. Phải có mưu mẹo để chắc rằng ông ta không đổ lỗi cho tôi.

43. Chị điên tới mức độ đổ lỗi cho cậu ấy về chuyện đó sao?

44. Hắn đổ lỗi cho tôi đã làm cho người trong đội của hắn chết.

45. Cậu không đổ lỗi cho bọn tớ vì bất cứ thiệt hại gì chứ?

46. Trong nhiều năm, mình cứ đổ lỗi cho bản thân về cái chết của ba.

47. Người ta thích đổ lỗi cho quỷ dữ khi kế hoạch của họ thất bại.

48. Có chuyện gì mới xảy ra đi nữa cứ đổ lỗi cho con heo ấy.

49. Ý em là ông đổ lỗi cho bản thân vì cái chết của con gái.

50. Trái lại, người bi quan thường đổ lỗi cho chính mình khi gặp khó khăn.

Compound words containing "đổ"

Below are compound words containing "đổ" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "đổ" sound to find many more compound words.

đổ bác, đổ bê tông, đổ bể, đổ bệnh, đổ bộ, đổ dầu vào lửa, đổ dồn, đổ gục, đổ hào quang, đổ hồi, đổ khuôn, đổ lỗi, đổ máu, đổ máu cam, đổ máu mũi, đổ mưa, đổ mồ hôi, đổ mồ hôi sôi nước mắt, đổ nghiêng, đổ ngờ, đổ nhào, đổ nát, đổ oan, đổ quanh, đổ quân, đổ quạu, đổ riệt, đổ rác, đổ sập, đổ sụp, đổ thừa, đổ trách nhiệm, đổ trường, đổ tội, đổ vạ, đổ vấy