độc bản in Vietnamese

độc bản
[độc bản]
(từ cũ) Reader (textbook).

Use "độc bản" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "độc bản" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "độc bản", or refer to the context using the word "độc bản" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tranh độc bản thường được coi là quý hiếm.

Compound words containing "độc"

Below are compound words containing "độc" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "độc" sound to find many more compound words.

độc bình, độc bạch, độc bản, độc ca, độc canh, độc chiếm, độc chúc, độc chất, độc chất học, độc diễn, độc dược, độc dữ, độc giả, độc huyền cầm, độc hành, độc hại, độc khí, độc kế, độc lập, độc miệng, độc mồm độc miệng, độc mộc, độc nhất, độc nhất vô nhị, độc quyền, độc thoại, độc thân, độc thư, độc thần giáo, độc thụ, độc trùng, độc trời, độc tài, độc tính, độc tôn, độc tưởng