độc hành in Vietnamese

độc hành
[độc hành]
walk alone

Use "độc hành" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "độc hành" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "độc hành", or refer to the context using the word "độc hành" in the Vietnamese Dictionary.

1. Hay ta làm kẻ độc hành vào những dải đất trống bạt ngàn,

2. Vì sự tách bầy độc hành này, các thợ rừng gọi nó là lục chiếc.

3. Hank không phải là một kẻ sát thủ đơn độc hành động vì thù hận đâu.

Compound words containing "độc"

Below are compound words containing "độc" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "độc" sound to find many more compound words.

độc bình, độc bạch, độc bản, độc ca, độc canh, độc chiếm, độc chúc, độc chất, độc chất học, độc diễn, độc dược, độc dữ, độc giả, độc huyền cầm, độc hành, độc hại, độc khí, độc kế, độc lập, độc miệng, độc mồm độc miệng, độc mộc, độc nhất, độc nhất vô nhị, độc quyền, độc thoại, độc thân, độc thư, độc thần giáo, độc thụ, độc trùng, độc trời, độc tài, độc tính, độc tôn, độc tưởng