Meaning of word độc hành

in Vietnamese dictionary
độc hành
[độc hành]
walk alone

Use "độc hành" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "độc hành" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "độc hành", or refer to the context using the word "độc hành" in the Vietnamese Dictionary.

1. Hay ta làm kẻ độc hành vào những dải đất trống bạt ngàn,

2. Vì sự tách bầy độc hành này, các thợ rừng gọi nó là lục chiếc.

3. Hank không phải là một kẻ sát thủ đơn độc hành động vì thù hận đâu.