Meaning of word đi tong

in Vietnamese dictionary
đi tong
[đi tong]
(thân mật) the game's up

Sentence pattern with the word "đi tong"

Below are sample sentences containing the word "đi tong" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "đi tong", or refer to the context using the word "đi tong" in the Vietnamese Dictionary.

1. Và rồi đi tong.

2. Đời tôi đi tong rồi.

3. Kế hoạch đi tong rồi.

4. Cuộc đời tôi đi tong rồi.

5. Thế là sự nghiệp đi tong.

6. 48 tiếng nữa chúng sẽ đi tong.

7. Anh làm thế thì cái hẹn này đi tong.

8. lưới bảo vệ của chúng ta sẽ đi tong!

9. Suýt nữa thì đi tong cả bàn tay.

10. Vậy này, Jo, đi tong khu này rồi đấy.

11. Đi tong nửa kho hàng của tao rồi đấy.

12. Tiền mua vé tàu thế là đi tong rồi!

13. Ừ. Chắc sự nghiệp kiện tụng của em đi tong rồi.

14. Mày vừa khiến bọn tao đi tong công sức suốt 10 năm nay!

15. Anh ta chỉ cần một ánh nhìn và mọi thứ đi tong

16. Morgan mà sập thì các tài khoản của ta cũng đi tong.

17. Một điều ít được thay đổi, toàn bộ hệ thống có thể đi tong.

18. Có lúc tôi gần như đã quên đời tôi thế là đi tong rồi.

19. Nhưng giờ cũng không rút được, vì thế thì đi tong sự nghiệp, đúng không?

20. Bà bỏ quên chìa khóa trong xe, bùm một cái chiếc xe đi tong ngay.

21. Nhưng nếu cô ta thấy chúng ta hành động kỳ lạ, mọi thứ sẽ đi tong.

22. Nghe này, nếu ngày mai anh không thi đấu, thì sự nghiệp coi như đi tong nhé.

23. Nếu y tá đến thấy mắt cô ta thâm quầng hay mất vài cái răng, là đi tong đấy.

24. Không, không, nếu bố ký hợp đồng này, thì mọi điều bố cống hiến sẽ đi tong hết

25. 1 mảnh vỡ nhỏ, 1 email, và hàng tháng, hàng năm trời lên kế hoạch... đều đi tong.

26. Tôi thấy phanh chống khoá hoạt động, mà xe thì vẫn chạy không có dấu hiệu dừng, tôi cũng biết vậy và bong bóng xổ ra, xe đi tong, nhưng may thay, không ai bị gì.