Meaning of word a

in Vietnamese dictionary
a
[a]
xem a ha
to mow
to stack; to pile; to huddle
to crowd to a place; to flock to a place
(quân sự) (ký hiệu là "A") xem tiểu đội
A trưởng
Squad leader

Sentence pattern with the word "a"

Below are sample sentences containing the word "a" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a", or refer to the context using the word "a" in the Vietnamese Dictionary.

1. A Men và A Men.

2. give a birth a baby

3. A - xít a - xê - tích băng

4. A-môn sinh Giô-si-a;+

5. He's a nobody – a mere cipher.

6. + 5 Cha của Thê-cô-a+ là A-chơ+ có hai vợ: Hê-lê-aNa-a-ra.

7. This file is a CD image - a bit like a snapshot of the contents of a CD — which you will need to burn to a CD.

8. Making a difference demands a courageous heart.

9. A penny saved is a penny earned.

10. He was waiting there like a sitting duck – a perfect target for a mugger.

11. She was wearing a tiara, a diamond necklace and a gold bracelet – the works.

12. A Ngo có thể là: Xã A Ngo, huyện A Lưới, tỉnhThừa Thiên - Huế.

13. Tác nhân chống vón cục. ^ a ă Nora A, Szczepanek A, Koenen G (2001).

14. life is a journey, not a destination

15. A picture is worth a thousand words

16. For $50 you'll have a radio, a color television, a telephone and a major international newspaper delivered to your room everyday.

17. A main clause—sometimes called an independent clause—must contain a subject and a verb as well as express a complete thought.

18. Cạnh ‘’a’’ dài hơn đường cao của tam giác vuông có góc ‘’A’’ và cạnh huyền ‘’b’’ (a > b sin A).

19. Tuy nhiên, một số ít loài là rất hiếm, chẳng hạn hoa sữa Trung Bộ (A. annamensis), A. beatricis, A. breviloba, A. stenophyllahoa sữa Quảng Tây (A. guangxiensis).

20. Sorry – there's been a bit of a muddle.

21. a friend in need is a friend indeed.

22. A little dog can start a hare, but it takes a big one to catch it.

23. a

24. A précis is a type of summary or abridgment.

25. Cậu gặp rắc rối rồi A a ron ạ

26. Rose's one in a hundred – such a hard worker.

27. It's a nice day – let's go for a picnic.

28. Maria looks like a stupid woman, but she's a fine person – a real diamond in the rough.

29. 10. (a) Vua A-cha mưu cầu đồng minh với vua A-si-ri như thế nào?

30. Với mọi số nguyên a, tồn tại số nguyên b sao cho a + b = b + a = 0.

31. This is Peter – he's a dermatologist. - Come again? – A dermatologist, you know, a specialist in skin diseases.

32. 6 Na-a-ra sinh A-hu-xam, Hê-phe, Thê-mê-ni và A-hách-tha-ri.

33. Will a 64bit OS run faster than a 32bit one? ‎

34. A-4P: A-4B tân trang để bán cho Không quân Argentine, được Argentine gọi là A-4B.

35. Một số biến thể của A* đã được phát triển để đối phó với hiện tượng này, một trong số đó là A* lặp sâu dần (iterative deepening A*), A* bộ nhớ giới hạn (memory-bounded A* - MA*) và A* bộ nhớ giới hạn đơn giản (simplified memory bounded A*).

36. I can find out a burst in a water – pipe.

37. 17 Các con trai của Sem là Ê-lam,+ A-su-rơ,+ A-bác-sát, Lút, A-ram

38. I was right between a B and an A. I got the benefit of the doubt – an A.

39. i have a dream, one day i will a banker

40. There was never a good war, or a bad peace.

41. Factoring is a business ò buying debts at a discount.

42. A-ma-xia vu cáo A-mốt tội mưu phản.

43. a crab

44. A - míp.

45. A distance?

46. A good stop on the road to stretch legs and grab a hot meal can be a roadside café.

47. 11. a) A-bô-lô đã được Bê-rít-sin và A-qui-la giúp đỡ như thế nào?

48. * 22 Các con trai của Sem là Ê-lam,+ A-su-rơ,+ A-bác-sát,+ Lút và A-ram.

49. Bên A

50. Team A