a dua in Vietnamese

a dua nghĩa là đàn đúm, chạy theo số đông hoặc xu thế mà không cần biết nó có phù hợp với bản thân hay không.
[a dua]
to ape; to imitate
A dua theo lối ăn mặc lố lăng
To ape others' eccentric style of dress
A dua theo ai
To take a leaf out of somebody's book

Use "a dua" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "a dua" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "a dua", or refer to the context using the word "a dua" in the Vietnamese Dictionary.

1. Các ngươi chỉ biết a dua mù quáng

2. Tôi cho rằng bọn nó là lũ a dua

3. Làm sao chúng ta biết được nếu tôi không a dua theo cổ?