béo lẳn in Vietnamese

Béo lẳn nghĩa là BÉO nhưng săn chắc lại như được cuộn chặt.

Nghĩa của từ béo lẳn trong tiếng anh:
muscular, corpulent, thickset, solid

Use "béo lẳn" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "béo lẳn" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "béo lẳn", or refer to the context using the word "béo lẳn" in the Vietnamese Dictionary.

1. Nó thường bị nhầm lẳn với rắn.

2. Béo phì?

3. hơi béo.

4. Béo ngậy.

5. Axit béo chỉ chứa nối đơn là axit béo bão hòa.

6. Mac béo.

7. Mặt khác, hơn phân nửa chất béo trong bột làm pancake là chất béo bão hòa hay chất béo trans.

8. Đồ béo ú.

9. Ông béo quá.

10. Em đâu có béo.

11. Anh không nói béo.

12. Anh béo lên đấy.

13. Mà phần lớn đến từ việc nhiệt phân chất béo, hay cháy chất béo.

14. Trông như chất béo.

15. Bạn chữa béo phì

16. Chúng có vây béo.

17. Nó béo vãi ra!

18. Cái gã béo ú.

19. Đục nước béo cò.

20. Nghe này béo ú...

21. Tôi đang xem chương trình lũ-béo-chán-ghét-bản-thân - vì-là-người-béo.

22. Chất béo trans rất nguy hại cho sức khỏe, tệ hơn cả chất béo bão hòa, mặc dù nó thuộc lọai chất béo không bão hòa.

23. Cậu vẫn béo nhỉ.

24. Thằng béo ngu si

25. Đồ ngu béo phị!

Compound words containing "béo"

Below are compound words containing "béo" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "béo" sound to find many more compound words.

béo bệu, béo bổ, béo bở, béo bụ, béo chùn chụt, béo húp híp, béo lùn, béo lăn, béo lẳn, béo mép, béo mũm mĩm, béo mầm, béo mẫm, béo mập, béo mắt, béo mỡ, béo ngấy, béo ngậy, béo như lợn, béo nung núc, béo nây nây, béo nói, béo nục, béo phì, béo phệ, béo quay, béo ra, béo sù, béo sưng, béo tròn, béo tốt, béo xệ, béo đẫy, béo ị, béo ụt ịt