bất cần in Vietnamese

Bất cần nghĩa là mặc kệ không quan tâm đến, để mặc. 
Mạnh hơn thì là "bất cần đời".
[bất cần]
not to give a damn
Không phải tại anh không biết làm , mà chẳng qua vì anh bất cần
It's not because you didn't know how to do it, it's because you couldn't give a dam

Use "bất cần" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "bất cần" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bất cần", or refer to the context using the word "bất cần" in the Vietnamese Dictionary.

1. Họ bất cần."

2. Anh bất cần.

3. Bất cần đạo lí.

4. Một kẻ bất cần đời.

5. Em muốn bất cần đời?

6. Có những khi anh bất cần đời.

7. Nói thiệt, bây giờ tao bất cần đời.

8. Ho bất cần Đức Chúa Trời nghĩ sao về việc này.

9. Tôi cũng buôn bán ma túy và có thái độ bất cần”.

10. Anh ta là người nghiện rượu liều lĩnh, bất cần sự sống.

11. Tôi là kẻ không có gì để mất và tôi bất cần.

12. Hoặc là đợi anh ta người lớn và trở nên bất cần đời đã.

13. Tsubasa là một người bất cần đời, hay nghi hoặc và đánh giá người khác.

14. Cậu ấy là hạng người đã trúng ý thứ gì đó thì bất cần ngay.

15. Từ khi nào chúng ta đã vụt qua quãng thời gian tuyệt vời bất cần đời?

16. Từ đó Quang Huy ngày càng trở nên suy sụp, sống bất cần và khép kín hơn.

17. Tôi thích trông thấy một người đàn ông mà thời gian khiến anh ta trở nên bất cần.

18. Chị cho biết: “Khi lớn lên, tôi là người bất cần, sống buông thả và không tôn trọng ai.

19. Tình yêu thương nguội lần nầy phản ảnh rõ ràng trong thái độ bất cần và ích kỷ của nhiều người ngày nay.

20. Tôi có thái độ “bất cần đời”, uống nhiều rượu, coi thường mạng sống của chính mình và không quan tâm đến ai.

21. Tuy nhiên, khiêm tốn không có nghĩa là có thái độ bất cần như: “Tôi già rồi, chẳng còn thiết tha điều gì nữa”.

22. Thể hiện trước công chúng như một dân chơi bất cần đời, nhưng anh cũng rất quan tâm đến công ty của gia đình.

23. Trong một lần đi máy bay, anh gặp Tyler Durden (Brad Pitt), một tay buôn xà phòng làm từ mỡ người với triết lý bất cần đời.

24. Dường như sự khủng hoảng khiến một số em này bị tổn thương tình cảm nặng đến độ về sau các em có lối sống bất cần.

25. Dù bề ngoài các em có vẻ cứng rắn và bất cần, nhưng bên trong nhiều em bị sốc và khủng hoảng khi xem những tài liệu này.

26. Nếu vợ chỉ phục tùng với một thái độ hờ hững bất cần, chồng có thể kết luận điều đó chứng tỏ vợ mình không quan tâm gì đến mình cả.

27. Việc muốn làm người khác hài lòng là điều bình thường, và tín đồ đấng Christ cũng không muốn có thái độ bất cần đối với những gì người khác nghĩ.

28. Và theo thời gian, những sự bất cần chính trị và cá nhân đưa tôi đến với quân đội đều tan biến, và với tôi, quân đội đồng nghĩa với bạn bè

29. Anh ta luôn đi lên máy bay với dáng vẻ thẩn thơ, vẻ thẩn thơ bất cần, búng điếu thuốc đi quàng lấy cô em đứng đợi ở đó, cho cô ta một cái hôn.

30. Tuy nhiên, thay vì bị lôi cuốn phản ứng theo thái độ bất cần, chúng ta phải nhớ lời khuyên của sứ đồ Phao-lô: “Chớ lấy ác trả ác cho ai; phải chăm tìm điều thiện trước mặt mọi người.

31. Dĩ nhiên chúng ta không thể bất cần đến các dịch vụ y tế quả có cứu người thật đấy, nhưng hãy ý thức rằng các cơ quan y tế chỉ ngăn cản cầm chừng sự chết của chúng ta, chứ không làm cho chúng ta ‘khỏe’ thêm...

32. Tình yêu thương nầy có thể có hoặc không bao hàm tình thương và sự trìu mến, nhưng đây là thứ tình cảm không ích kỷ hay cảm muốn thích làm điều tốt đối với người khác bất cần người nhận có xứng đáng không hoặc là người ban cho có được lợi ích không.

Compound words containing "bất"

Below are compound words containing "bất" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "bất" sound to find many more compound words.

bất hòa, bất an, bất biến, bất bình, bất bình thường, bất bình đẳng, bất bạo động, bất bằng, bất can thiệp, bất chính, bất chấp, bất chợt, bất công, bất cơ, bất cần, bất cần đời, bất cẩn, bất cập, bất cố, bất cộng tác, bất cộng đái thiên, bất cứ, bất di bất dịch, bất diệt, bất dung, bất giác, bất hiếu, bất hoà, bất hạnh, bất hảo, bất hợp hiến, bất hợp lý, bất hợp lệ, bất hợp pháp, bất hợp thời, bất hợp tác