bất lương in Vietnamese

Bất lương nghĩa là không lương thiện, không lương tâm.
Đây là một từ Hán - Việt. 
Bất có nghĩa là Không.
Lương nghĩa là Lương thiện, lương tâm.
Ví dụ: Phường bất lương (những kẻ không lương thiện), kẻ bất lương.
Ngữ cảnh sử dụng từ "bất lương": được sử dụng để nói về những người làm việc ác, hại người, cướp bóc.

[bất lương]
dishonest; unprincipled; conscienceless; evil-doing
Nghề bất lương
Dishonest professio

Use "bất lương" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "bất lương" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bất lương", or refer to the context using the word "bất lương" in the Vietnamese Dictionary.

1. Chơi với những kẻ bất lương, chúng ta cũng đâm ra có khuynh hướng bất lương.

2. Dừng lại, kẻ bất lương.

3. Tôi cảm thấy hơi bất lương.

4. Đây là một xứ sở bất lương.

5. Anh ấy dính dáng đến bọn bất lương.

6. Chúng ta không còn là người bất lương nữa.

7. Tên Tempranillo của anh là một kẻ bất lương.

8. Đừng viện lẽ rằng tính bất lương là đúng.

9. Dầu chính sứ đồ Phao-lô đôi lúc bị túng thiếu, ông không bao giờ dung thứ sự bất lương hoặc phạm điều bất lương.

10. Làm sao vẫn lương thiện trong thế gian bất lương?

11. Song kẻ bất lương đáng thương kia trách y ta.

12. ♪ Hắn là một tên bất lương nổi tiếng ♪

13. " Không gì dễ hơn việc lên án kẻ bất lương.

14. Và những kẻ bất lương sẽ gặp Jonathan Corbett vĩ đại.

15. Thật sự có gì khác biệt giữa sự bất lương dính líu đến một ngàn đô la hoặc sự bất lương chỉ liên quan đến mười xu không?

16. Danh sách những tên bất lương trong thành phố thì phải.

17. Tính bất lương là xu hướng của thế gian ngày nay.

18. Nói dối, ăn cắp: Tại sao sự bất-lương có hại?

19. Ai có thể tin cậy một người nổi tiếng bất lương?

20. Sự bất lương ảnh hưởng đến bạn như thế nào? 4

21. 6 Làm sao vẫn lương thiện trong thế gian bất lương?

22. Nhưng nếu chủ nhân muốn bạn làm điều bất lương thì sao?

23. Lợi dụng một cách bất công là một hình thức bất lương.

24. ♪ Anh không hề khiếp sợ Một tên bất lương nào ♪

25. Sự bất lương ảnh hưởng đến xã hội nói chung như thế nào?

26. Phải. Mang súng và làm ra vẻ họ là những tên bất lương.

27. 3 Sự bất lương cũng gia tăng trong phạm vi hôn nhân nữa.

28. 10 Đừng để bị cám dỗ trộm cắp hoặc làm điều bất lương.

29. Một vị giám trợ giúp một người hối cải tội bất lương (27).

30. Tại sao chúng ta không được ăn cắp hoặc làm điều bất lương?

31. Những doanh nhân bất lương dù gian lận cũng chẳng bị hậu quả gì.

32. Người quản lý bất lương làm xưởng bị vỡ nợ, nên phải đóng cửa.

33. Eddy sống chung với những người có lối sống bất lương và trộm cắp.

34. Tại sao chúng ta không ngạc nhiên khi thấy sự bất lương gia tăng?

35. (Đa-ni-ên 12:4) Sự bất lương và vô luân rất phổ biến.

36. Ông tự nói: “À há, ta đã bắt được các ngươi bất lương rồi!”

37. Làm thế nào bạn có thể tránh rơi vào bẫy của sự bất lương?

38. Chẳng hạn, chúng ta phải ghét các sự thực hành thương mại bất lương.

39. Chúng không phải là những tên du đãng lưu manh hay bọn bất lương.

40. Tín đồ đạo Đấng Ki-tô nên tránh một số dạng bất lương nào?

41. Có 40% không chấp nhận việc thiếu đạo đức và nạn bất lương lan tràn.

42. Làm thế nào chúng ta có thể tiếp tục kháng cự khuynh hướng bất lương?

43. Tuy nhiên, một số người gom góp của cải bằng những việc làm bất lương.

44. Người ta thường dùng nhiều lý do bào chữa cho sự bất lương của mình.

45. Một hình thức bất lương đặc biệt phổ biến ngày nay là việc nói dối.

46. Đáng buồn thay, họ sẵn sàng hành động bất lương để đạt được mục đích.

47. Kết quả là 95% số tiền tôi có được là qua hành vi bất lương.

48. Chúng là những người bạn tốt và chúng dọa bọn bất lương sợ té đái.

49. Sự bất lương xuất phát từ Sa-tan, “cha sự nói dối” (Giăng 8:44).

50. 12. a) Luật pháp của Đức Chúa Trời cấm những thực hành bất lương nào?

Compound words containing "bất"

Below are compound words containing "bất" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "bất" sound to find many more compound words.

bất hòa, bất an, bất biến, bất bình, bất bình thường, bất bình đẳng, bất bạo động, bất bằng, bất can thiệp, bất chính, bất chấp, bất chợt, bất công, bất cơ, bất cần, bất cần đời, bất cẩn, bất cập, bất cố, bất cộng tác, bất cộng đái thiên, bất cứ, bất di bất dịch, bất diệt, bất dung, bất giác, bất hiếu, bất hoà, bất hạnh, bất hảo, bất hợp hiến, bất hợp lý, bất hợp lệ, bất hợp pháp, bất hợp thời, bất hợp tác