Meaning of word bởi lẽ

in Vietnamese dictionary
bởi lẽ
[bởi lẽ]
Because

Sentence pattern with the word "bởi lẽ"

Below are sample sentences containing the word "bởi lẽ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bởi lẽ", or refer to the context using the word "bởi lẽ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Bởi lẽ tôi đã hiểu ra.

2. Bởi lẽ tạp chí Tháp Canh và Awake!

3. 24 Bởi lẽ của cải không còn mãi mãi+

4. Tôi ko nói lại bởi lẽ tôi làm rồi.

5. Bởi lẽ khoa học thì dễ dàng, đúng không?

6. Bởi lẽ ngày mai thôi tôi sẽ tìm hai cậu.

7. Bởi lẽ không đủ tư cách tiếp cận các vị.

8. Bởi lẽ các cậu đang nói lời tạ ơn Chúa.

9. “Ấy cũng bởi lẽ đó mà anh em nộp thuế”

10. Bởi lẽ không có thầy thì đố mày làm nên

11. 11 Bởi lẽ sự khôn ngoan tốt hơn cả san hô,*

12. Bởi lẽ anh ta chưa bao giờ để vuột mất mục tiêu.

13. Bởi lẽ, hạnh phúc là cảm giác, cảm xúc của con người

14. Bởi lẽ tôi tin chắc rằng thành công và hạnh phúc nằm trong bạn

15. Bởi lẽ cảm xúc của chúng ta gắn chặt với quan điểm của mình.

16. Bởi lẽ đó, đám đông, như một tập thể, sẽ nhận được sự khen thưởng.

17. Bởi lẽ khi bạn có con nhỏ, mọi thứ quanh bạn đều là trò chơi.

18. Bởi lẽ mẹ tôi không bao giờ muốn phải xin tiền của ông bà ngoại".

19. Bởi lẽ hãy vì về bức tranh, không phải từ ngữ, mà là bức tranh

20. Bạn có lẽ tự hỏi tại sao, bởi lẽ chữ “ghen” cũng có nghĩa tiêu cực.

21. Bởi lẽ, nicotine không phải là thứ độc hại duy nhất trong một điếu thuốc lá.

22. Ấy cũng bởi lẽ đó mà anh em nộp thuế” (Rô-ma 13:1, 4-6).

23. + 21 Bởi lẽ đó người Do Thái bắt tôi trong đền thờ và cố giết tôi.

24. Bởi lẽ Khải Huyền là một sách tiên tri chứ không phải là sách lịch sử.

25. Bởi lẽ đó chúng ta cần Đức Giê-hô-va tiết lộ một số sự việc.

26. Bởi lẽ theo bản kiến nghị này, từ “giáo phái” hàm ý tiêu cực quá đáng.

27. Bởi lẽ, nếu ban quản trị thuyết phục mọi người rằng thành công của công ty

28. Bởi lẽ bằng chứng cho thấy Qui-ri-ni-u giữ chức vị đó hai lần.

29. Ông nói: “Bởi lẽ đó người Do Thái bắt tôi trong đền thờ và cố giết tôi.

30. Bởi lẽ anh không thể ngừng thờ phượng Đức Chúa Trời, anh đã can đảm chịu chết.

31. Bởi lẽ tiệm giặt rất xa nhà, mãi đến 9 giờ tối tôi mới về đến nhà.

32. Tôi không có ý đối đầu khi nói lên điều này bởi lẽ nó không hiệu quả.

33. Bởi lẽ, nó là về sự nhận thức rõ giá trị nó là về sự cống hiến.

34. Bởi lẽ muốn ở nán lại ít lâu sau đó để học hỏi thêm, họ hết lương thực.

35. Bởi lẽ linh hồn là chính con người, rõ ràng là linh hồn chết khi người ta chết.

36. Bởi lẽ mỗi đảo có một sắc thái riêng, nên chúng tôi muốn đi tham quan một vài đảo.

37. Bởi lẽ việc mua bán chứng khoán có phần nào rủi ro, đó có phải là cờ bạc không?

38. 19, 20. a) Bởi lẽ hệ-thống mọi sự này còn ít thì-giờ, chúng ta phải làm gì?

39. Bởi lẽ việc nghiên cứu có thể rất cuốn hút, nên hãy cẩn thận để khỏi bị lạc hướng.

40. Một sự đầu tư như thế khác với cờ bạc, bởi lẽ cổ đông mua một phần của công ty.

41. Bởi lẽ họ lo lắng về lợi thế cạnh tranh các vụ kiện tụng hay các quy định luật pháp.

42. Cả đầu óc lẫn thể xác phải thoải mái, bởi lẽ tinh thần căng thẳng sẽ làm căng bắp thịt.

43. Tạm ngừng khi nói chuyện hàng ngày thường không khó bởi lẽ bạn biết rõ ý tưởng mình muốn truyền đạt.

44. Và đây là lý do: bởi lẽ nếu bạn chia sẻ thông tin, điều đó tương đồng với việc tiêm ngừa.

45. Đặc biệt hơn nữa là lúc kiểm tra an ninh, bởi lẽ kiểm tra tôi sẽ không tốn nhiều thời gian.

46. Bởi lẽ đó, Nước Trời ra đời vào năm 1914 là một điều rất quan trọng trong lịch sử thế giới.

47. Ngày nay những người khuyên bảo cũng cần phải can đảm, bởi lẽ lời khuyên thoạt đầu có thể làm phật lòng.

48. Bởi lẽ Con được sanh ra từ Đức Chúa Trời nên Justin dùng chữ “Đức Chúa Trời” để áp dụng cho Con.

49. Và tôi đã quyết định sẽ gửi đơn kiện tới tòa án, bởi lẽ tôi muốn có được những thông tin này.

50. (Ngôn ngữ ra dấu là trường hợp ngoại lệ, bởi lẽ bài giảng có thể được phiên dịch gần như cùng lúc).