Meaning of word bi ai

in Vietnamese dictionary
bi ai
[bi ai]
tính từ.
woeful, sad, mournful, wistful, tragic
tiếng khóc bi ai
woeful laments

Sentence pattern with the word "bi ai"

Below are sample sentences containing the word "bi ai" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bi ai", or refer to the context using the word "bi ai" in the Vietnamese Dictionary.

1. Khiến người người bi ai.

2. Tôi là lao động thiển tài, Lòng thành tỏ dấu bi ai anh hùng.

3. “Nghèo không là xấu, nghèo mà không có chí mới là xấu; hèn không đáng ghét, hèn mà không có tài mới đáng ghét; già không nên than thở, già mà sống thừa mới đáng than thở; chết không nên bi ai, chết mà vô bổ mới đáng bi ai.”

4. Con người thật bi ai. Biết rằng không có hi vọng, nhưng lại không kiềm được cứ tiếp tục mà ấp ủ kỳ vọng…

5. Sai lầm lớn nhất đời người là dùng sức khỏe để đánh đổi lấy những vật ngoài thân. Bi ai lớn nhất đời người là dùng sinh mệnh để đổi lấy phiền não và lãng phí lớn nhất đời người là dùng tính mạng để giải quyết rắc rối do bản thân mình tạo ra!

6. Jody Rosen của tạp chí Rolling Stone bình luận về sự kết hợp của West với chiếc máy đánh trống Roland TR-808 và mô tả album "sẽ là Here, My Dear hay Blood on the Tracks của West, một tổ khúc bi ai dao động mãnh liệt giữa sự tự thương hại và ghê tởm chính mình".