Meaning of word cân già

in Vietnamese dictionary
cân già nghĩa là cân quá, nhiều hơn so với trọng lượng cần thiết.
Cân là cái cân (danh từ chỉ dụng cụ đo trọng lượng) hoặc động từ cân (là hành động đo trọng lượng).
Già ghép trong ngữ cảnh này này có nghĩa là nhiều hơn (trái nghĩa với Non: ít hơn)
Trái nghĩa với cân già là cân non.
Ví dụ như: già nửa cân (nghĩa là nhiều hơn 0.5kg)

cân già trong tiếng anh
overweight

Sentence pattern with the word "cân già"

Below are sample sentences containing the word "cân già" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cân già", or refer to the context using the word "cân già" in the Vietnamese Dictionary.

1. Anh cân quá quá tí cho được già nửa cân.

2. Tôi bán cho anh già nửa cân, nhưng không thu thêm tiền.

3. Cân nhắc già non thế cũng vừa Tài danh cả bọn có ai chưa?

4. Nó sẽ làm những người già phải lên tiếng từ những góc xa của thế giới để kêu gọi sự cân bằng thế giới.

5. Nếu thú cưng của bạn đã rất già hoặc có bệnh từ lâu , hãy cân nhắc nói chuyện với trẻ trước khi thú chết .

6. Họ đang già, và họ ngày càng già và già hơn.

7. Ông già thì vẫn là ông già.

8. Cân nặng phải cân xứng với chiều cao.

9. Đã đến lúc phải cân bằng cán cân.

10. Cậu với Bob là cân tài cân sức đấy

11. Bà đã làm gì để " cân bằng cán cân "?

12. Nửa cân Lý độ 1 đĩa thịt heo, nửa cân thịt dê, nửa cân rượu Lý độ

13. Giết hắn ta cán cân cũng sẽ không cân bằng.

14. Cân đối thu chi ngân sách là cân đối dư.

15. □ Giảm cân

16. Và chúng ta chạy qua nhanh bức hình của anh ta bằng những phần mềm tăng độ hói, già và tăng cân để xem anh ta ra sao. Hal đang ở đây.

17. 6 Nguyện Đức Chúa Trời cân tôi trên cân chính xác;+

18. Giảm cân

19. Cán cân.

20. Các sao có độ sáng tăng lên khi chúng dần già đi, và ngôi sao càng sáng càng cần phát ra nhiều năng lượng hơn để duy trì trạng thái cân bằng.

21. Giảm cân.

22. Em đang cân nhắc ăn kiêng, anh đã giảm cân rồi.

23. lão già?

24. bạn già!

25. Chết già.