Meaning of word cầu độc mộc

in Vietnamese dictionary
Cầu độc mộc nghĩa là cây cầu được làm từ 1 cây gỗ duy nhất.
Độc: nghĩa là một (số 1), ví dụ độc tôn.
Mộc: ở đây nghĩa là cây gỗ
Cầu: ở đây là danh từ, có nghĩa cây cầu
[cầu độc mộc]
a single-plank bridge

Sentence pattern with the word "cầu độc mộc"

Below are sample sentences containing the word "cầu độc mộc" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cầu độc mộc", or refer to the context using the word "cầu độc mộc" in the Vietnamese Dictionary.

1. Bọn này có 1 cái xuồng độc mộc.

2. Người chết được chôn trong quan tài độc mộc.

3. Chúng tôi đi bằng thuyền độc mộc có gắn động cơ.

4. Muốn đến đảo này phải bơi bằng thuyền độc mộc hoặc xuồng.

5. Chiếc cầu thang đã là một tác phẩm nghề mộc ấn tượng.

6. Độc cá cầu gai.

7. Chúng tôi đi bằng xe buýt, xe lửa, xe tải, thuyền độc mộc và máy bay nhỏ.

8. Level độc chim cầu bại.

9. Chiếc thuyền độc mộc này rất cần thiết cho hoạt động vui chơi thoả thích của chúng ta.

10. Yêu cầu duy nhất là nó phải luôn luôn chứa họ Mộc lan (Magnoliaceae).

11. “Thợ mộc”

12. Những cây cầu liên hải đảo độc đáo

13. (Mộc cầm)

14. mộc mạc.

15. Sapeh của người Orang Ulu là một loại đàn guitar độc mộc, đây là nhạc cụ truyền thống nổi tiếng nhất tại Sarawak.

16. Mộc Hi Hương.

17. Mộc Lan ca

18. Mộc Lan tỷ!

19. Yêu cầu của ông không được xác nhận độc lập.

20. Biệt Thiếp Mộc Nhi.

21. Rất mộc mạc.

22. Bảo anh thợ mộc.

23. Bạch Mộc khô héo.

24. Hơn nữa, em chưa bao giờ yêu cầu anh độc thân.

25. Nó đẹp, mộc mạc.