Meaning of word cổ tục

in Vietnamese dictionary
cổ tục
[cổ tục]
ancient custom

Sentence pattern with the word "cổ tục"

Below are sample sentences containing the word "cổ tục" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cổ tục", or refer to the context using the word "cổ tục" in the Vietnamese Dictionary.

1. Cổ quá thô tục.

2. Nhưng cổ tiếp tục giữ tôi bên trong cổ.

3. Tiếp tục theo đuổi cổ.

4. 1 phong tục cổ xưa.

5. Ôi, và câu chuyện cổ tích lại tiếp tục.

6. Giá cổ phiếu của Ford cũng giảm liên tục.

7. Tư pháp thì chiếu theo tục lệ cổ truyền.

8. Một câu tục ngữ Nga cổ nhắc nhở chúng ta,

9. Cổ cứ liên tục cắn môi và nhìn lên trời.

10. Có một câu tục ngữ cổ của người dân chúng tôi:

11. Sĩ Thành tiếp tục cự tuyệt, trong đêm treo cổ tự sát.

12. Thuộc địa trung cổ này tiếp tục tồn tại đến khoảng năm 580.

13. Theo phong tục cổ xưa...... đám tang sẽ diễn ra vào ngày mai.

14. Bà ta đã chết, mà cha còn tiếp tục treo cổ bà ta.

15. Tập tục này bắt nguồn từ Pháp và Đức ở thời Trung Cổ.

16. Rất nhiều phong tục, tập quán cổ xưa đang dần bị mai một.

17. Nó tiếp tục tồn tại suốt thời Trung Cổ... và thời Đại Tân Kỳ.

18. Sau khi Mariette qua đời, Maspero tiếp tục nhiệm vụ khảo cổ của thầy.

19. Sa-tan vẫn tiếp tục cổ vũ tinh thần giết người trong lòng nhân loại.

20. Các nhà khảo cổ Albania, trong đó có Hasan Ceka tiếp tục việc khai quật.

21. Sau đó, ông tiếp tục nghiên cứu về lịch sử và văn chương cổ điển.

22. Cô quay lại và nhìn thấy một xác chết treo cổ, cô tiếp tục chạy trốn.

23. Nó cổ vũ những lời phàm tục của kẻ bội đạo (2 Ti 2:14-18).

24. Tổng cộng có 20 chòm sao Ptolemaic được tiếp tục trực tiếp từ Cận Đông cổ đại.

25. Sana'a là một trong những thành phố có dân cư trú liên tục cổ nhất thế giới.