Meaning of word chí phải

in Vietnamese dictionary
Chí phải nghĩa là cực kỳ đúng đắn, rất đúng đắn, dùng để biểu thị sự đúng đắn ở mức độ cao và đáng tin cậy và đôi khi sử dụng để biểu đạt sự đồng tình.
Ví dụ:
- lời nói chí phải (lời nói đúng đắn, không sai sót).
- Anh thấy cô ấy nói chí phải (biểu thị đánh giá tính đúng đắn trong lời nói của cô ấy, đồng thời biểu thị sự đồng tình)
Và Trí phải hay chí phải? thực tế là 'chí phải' mới đúng.
[chí phải]
quite right

Sentence pattern with the word "chí phải"

Below are sample sentences containing the word "chí phải" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chí phải", or refer to the context using the word "chí phải" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ngài nói chí phải.

2. Bà nói chí phải.

3. Anh nói chí phải.

4. Đồng chí, phải đủ chỗ.

5. Anh trọc nói chí phải.

6. Đồng chí phải giúp nhau chứ

7. Liên đoàn báo chí phải không ạ?

8. Anh thấy cô ấy nói chí phải.

9. Thậm chí phải thiết kế lại công nghệ.

10. Có người thậm chí phải thay đổi cả nghề nghiệp.

11. • Sự tự do ý chí phải được sử dụng ra sao?

12. Cảnh sát không giúp đỡ, báo chí phải làm điều đúng đắn.

13. Nếu như cảnh sát không can thiệp, báo chí phải làm điều đúng đắn.

14. Thuyết tiền định và sự tự do ý chí—Phải chăng cả hai đều đúng?

15. " Chính vì những sự thảm khốc này mà chúng ta thậm chí phải làm chăm chí hơn.

16. “... Sự hối cải đòi hỏi con người phải có ý định nghiêm chỉnh và sẵn lòng kiên trì, thậm chí phải đau khổ.

17. Trong nhiều trường hợp, bạn có thể bị ép phải đút lót hay thậm chí phải làm tình với cảnh sát để khỏi bị bắt.

18. Các anh chị em cũng không cần phải đi đến các nước khác hoặc thậm chí phải đến một trung tâm lịch sử gia đình.

19. Thứ tư, sự hối cải đòi hỏi con người phải có ý định nghiêm chỉnh và sẵn lòng kiên trì, thậm chí phải đau khổ.

20. Đối với hầu hết các ca bệnh nặng, tỉ lệ tử vong có thể lên đến 20%, thậm chí phải chăm sóc và điều trị đặc biệt.

21. (Hê-bơ-rơ 10:34) Đạo Đấng Christ đòi hỏi phải chấp nhận cuộc sống hy sinh và chịu bắt bớ, nhiều khi thậm chí phải tử vì đạo.

22. 4 Nhờ trải qua những thử thách gay go, thậm chí phải chịu chết trên cây gỗ, Chúa Giê-su đã “học-tập vâng lời” (Hê-bơ-rơ 5:8).

23. Tôi thậm chí phải nghe cả những tay chính trị gia nói lối sống đồng tính là một mối đe dọa với nền văn minh lớn hơn cả chủ nghĩa khủng bố.

24. Cơ khí và thương gia đến người rừng trên không làm công việc khác, chắc chắn tham dự đấu giá gỗ, và thậm chí phải trả giá cao cho các đặc quyền của gleaning sau khi woodchopper.

25. Và điều đó có nghĩa là chúng ta sẽ luôn luôn quý trọng mối quan hệ gia đình vĩnh cửu, thậm chí phải trải qua những ngày khó khăn đầy bệnh tật, đau yếu hoặc chết chóc.