Meaning of word chúa ngục

in Vietnamese dictionary
chúa ngục
[chúa ngục]
jailer; warden; warder

Sentence pattern with the word "chúa ngục"

Below are sample sentences containing the word "chúa ngục" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chúa ngục", or refer to the context using the word "chúa ngục" in the Vietnamese Dictionary.

1. Chúa đày Lucifer xuống Địa ngục.

2. Cầu Chúa đày ổng xuống địa ngục.

3. " Chúa ơi, có người đang vượt ngục... "

4. Áp giải lãnh chúa Karstark tới ngục tối.

5. Chúa Giê-su dạy gì về địa ngục?

6. Chỉ có 1 địa ngục thôi, công chúa

7. 5 Chúa Giê-su dạy gì về địa ngục?

8. (2) Chúa Giê-su dạy gì về địa ngục?

9. Nếu chúng theo Thiên Chúa thì giải chúng vào ngục.

10. Công chúa sẽ bị nhốt trong ngục tối, còn cô sẽ trở thành công chúa

11. Đức Chúa Trời không hành phạt người ta trong hỏa ngục

12. Làm sao Chúa có thể ở dưới địa ngục khi Chúa đang ở trong tim con

13. Phải chăng Chúa Giê-su có ý nói đến lửa địa ngục?

14. Đức Chúa Trời có trừng phạt con người trong hỏa ngục không?

15. Đức Chúa Trời có hành hạ người ta trong hỏa ngục không?

16. Lời Đức Chúa Trời là Kinh Thánh nói gì về địa ngục?

17. Hỏa ngục: là tình trạng xa cách đời đời khỏi Thiên Chúa.

18. * Xem thêm Ngục Giới; Tái Lâm của Chúa Giê Su Ky Tô, Sự

19. Đức Chúa Trời không hành phạt người ta đời đời trong địa ngục.

20. “Thiên đàng, luyện ngục, hỏa ngục”.

21. Chúng ta hãy xem Chúa Giê-su thật sự nói gì về địa ngục.

22. Huyết Trì Địa Ngục (còn gọi là A Tỳ Địa Ngục): là ngục nặng nhất.

23. Đức Chúa Trời có muốn hành phạt người ác trong hỏa ngục đời đời không?

24. Tuy nhiên, luyện ngục, tra tấn, địa ngục.

25. Ta ra lệnh cho ngươi quay về địa ngục, đi khỏi căn nhà của Chúa.