Meaning of word chương phềnh

in Vietnamese dictionary
chương phềnh
[chương phềnh]
be swollen up

Sentence pattern with the word "chương phềnh"

Below are sample sentences containing the word "chương phềnh" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chương phềnh", or refer to the context using the word "chương phềnh" in the Vietnamese Dictionary.

1. Vụ đó nổi lềnh phềnh chẳng kém gì Nhật ký Vàng Anh đâu.

2. Một vài tảng băng rất không vững chắc đến nỗi mà chúng tan rã nhanh hơn, nổi lềnh phềnh, sụp đổ và đôi khi thậm chí nổ tung.

3. Huy chương gồm có dải huy chương và thân huy chương.

4. —Dựa trên Ma-thi-ơ chương 1 đến 3; Mác chương 1; Lu-ca chương 2; Giăng chương 1.

5. XEM TẬP 1, CHƯƠNG 2; TẬP 2, CHƯƠNG 24

6. —Dựa trên Ma-thi-ơ chương 26 và 27; Mác chương 14 và 15; Lu-ca chương 22 và 23; Giăng chương 12 đến 19.

7. Bích chương

8. Ông dành 2 huy chương cá nhân: huy chương vàng năm 1931 và huy chương đồng năm 1939.

9. Chương ba trở lại với cung Rê trưởng của chương 1.

10. Lương Duyên) và 02 Huy chương bạc (Duy Khoát, Văn Chương).

11. CHƯƠNG HAI

12. Đội tuyển Nga đã giành được 119 huy chương vàng, 50 huy chương bạc và 42 huy chương đồng.

13. Chương Chín

14. CHƯƠNG BẢY

15. Bản giao hưởng gồm có 4 chương: Chương 1: Andante-Scherzo.

16. Trong chương trình mang tên “Mỗi huy chương, một cây xanh”.

17. Huân chương gì?

18. Chương Mười Chín

19. Cỡ bích chương

20. Huân chương Độc Lập hạng nhất Huân chương Kháng chiến hạng nhất.

21. Daniels nói chương trình huấn luyện là một chương trình thí nghiệm.

22. Tác phẩm gồm có 3 chương: Chương 1: Allegro ma non troppo.

23. Còn cái huy chương này vì ta đạt quá nhiều huy chương.

24. Chọn chương trình O02020 " Spindle khởi động " và nhấn [ chọn chương trình ]

25. Ông được tặng thưởng Huân chương Sao vàng và nhiều huân chương khác.