chồng chất in Vietnamese

chồng chất nghĩa là chồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang, cái nọ chồng lên cái kia.
[chồng chất]
động từ
To heap up, pile up, accumulate
đá đổ chồng chất lên nhau
fallen stones were heaped up together
lũ xâm lược chồng chất tội ác lên tội ác
the aggressors heaped crimes upon crimes
những món nợ chồng chất
heaped up debts

Use "chồng chất" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "chồng chất" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chồng chất", or refer to the context using the word "chồng chất" in the Vietnamese Dictionary.

1. Nợ nần chồng chất chứ.

2. Nợ nần ngày càng chồng chất.

3. Những vấn đề nan giải cứ tiếp tục chồng chất.

4. Tao về nước rồi, đang nợ nần chồng chất đây.

5. Tôi đã chồng chất với những thử thách của cuộc đời.

6. Một số người bị gài vào bẫy nợ nần chồng chất.

7. Mỗi ngày qua đi là gánh nặng càng thêm chồng chất.

8. Nhưng cuối cùng, đó là thất bại này chồng chất thất bại.

9. Người cha đánh cá ngựa, và nợ nần càng thêm chồng chất.

10. Bằng cách nào đó, số nợ càng ngày càng chồng chất thêm.

11. Hơn nữa, tiền vay đi học đã bắt đầu chồng chất rồi.

12. Hơn nữa, Mario không có việc làm và bị nợ nần chồng chất.

13. Có lẽ chúng ta ngạc nhiên thấy nhiều sách báo chồng chất lại.

14. Tránh để rác hay những đồ vật không sử dụng nữa chồng chất

15. Rời nhà không đồng xu dính túi, trở về thì nợ nần chồng chất”.

16. Nhưng 10 nghìn tỷ tế bào đó không hề chồng chất lên nhau đâu.

17. Và những đột biến này cứ chồng chất theo hàm số của thời gian.

18. Khi những trùng hợp đó chồng chất lên như vậy, chúng trở thành bằng chứng.

19. Những vấn đề chồng chất khi cha mẹ cậu luôn luôn vắng mặt trong nhà.

20. Của cải chồng chất ở những nơi mà lẽ ra không nên là như vậy.

21. Chúng tôi mua trả góp và do đó luôn luôn bị nợ nần chồng chất.

22. □ Ai là “kẻ nghịch cùng luật-pháp” và kẻ đó chồng chất nợ máu ra sao?

23. Nỗi đau chồng chất nỗi đau, em đang bỏ đi đâu với tấm tình của tôi?

24. Nhiều người trong thế hệ của các em đang ở trong cảnh nợ nần chồng chất.

25. Mục tiêu của nhiều người là ra vẻ giàu có dù bị nợ nần chồng chất.

26. Hành động nhỏ này có thể giúp những người đang bị chồng chất với gánh nặng.

27. Ê-li đã không chịu đựng nổi khi nhìn tấn thảm kịch chồng chất như thế.

28. Ai là kẻ nghịch cùng luật pháp, và họ chồng chất nợ máu như thế nào?

29. Khó khăn càng chồng chất khi quân đội Anh triệt thoái làm mất thêm 50.000 chỗ làm.

30. Không có thu nhập và nợ nần chồng chất, anh trở lại với Đức Giê-hô-va.

31. Nếu chúng tôi không đưa cô đến nơi an toàn, thì xác chết sẽ tiếp tục chồng chất.

32. Chẳng mấy chốc họ đem các gói quần áo chồng chất lên nhau trong các Phòng Nước Trời.

33. Bằng cách tẩy sạch những sự nhơ nhuốc đã chồng chất trên danh Ngài (Thi-thiên 135:13).

34. Theo cách này, khi những cảm nghĩ bị tổn thương chồng chất thì họ chia sẻ với nhau.

35. Thời cơ đang chồng chất cùng với khó khăn và chúng ta phải vươn lên cùng với thời cơ. "

36. 18 Vì tội chồng chất và lối buôn bán gian lận, ngươi làm ô uế các nơi thánh mình.

37. “Theo Ông/Bà thì điều gì khiến cho những mối bất đồng giữa vợ chồng ngày càng chồng chất?

38. Thật là độc ác biết bao khi chồng chất sự đau khổ vĩnh viễn lên người ta như vậy.

39. “Chìa khóa để duy trì sức khỏe tốt là tránh để căng thẳng chồng chất và bị kiệt sức.

40. Ngày nay, hôn nhân gặp nhiều áp lực, và khi áp lực chồng chất, người ta rất dễ nổi nóng.

41. Một số người chồng chất nỗi buồn phiền, những người khác cho thấy một sự bình an nội tâm chắc chắn.

42. Hậu quả của di sản bất toàn A-đam truyền cho con cháu chồng chất mãi lên.—Rô-ma 5:12.

43. (Ê-sai 1:4) Những việc làm gian ác có thể chồng chất đến mức trở thành một gánh nặng nề.

44. Anh Wayne: Chúng tôi từng điều hành một số cơ sở kinh doanh và lâm vào cảnh nợ nần chồng chất.

45. Ngay cả các tòa nhà lớn nhất cũng được kiến tạo nhờ có từng viên gạch một chồng chất lên nhau.

46. Trước nhất, vì lịch sử gây đổ máu như thú vật của các chính quyền chồng chất qua nhiều thế kỷ.

47. Theo lệ thường, họ muốn con cái làm bài vở vừa khi được chỉ định thay vì để chồng chất nhiều ngày.

48. Một số có lẽ mệt mỏi nản chí vì tuổi già, trách nhiệm gia đình chồng chất, hay sức khỏe suy yếu.

49. Và ta có thể nói gì về cả đống vũ khí hạch tâm còn chồng chất trong một số nước ngày nay?

50. Rác thải chồng chất có thể là nguyên nhân làm tăng số lượng chuột, gián, và những loài vật gây bệnh khác.

Compound words containing "chồng"

Below are compound words containing "chồng" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "chồng" sound to find many more compound words.

chồng chéo, chồng chất, chồng chắp vợ nối, chồng con, chồng cưới vợ cheo, chồng loan vợ phượng, chồng nào vợ nấy, chồng sắp cưới, chồng tiền, chồng đông vợ đoài, chồng đường vợ chợ, chồng đống