chững chạc in Vietnamese

Chững chạc có nghĩa là vững vàng, đàng hoàng (đường hoàng), vững chắc.
Chững chạc dùng trong nhiều hoàn cảnh khác nhau, nói lên nhiều khía cạnh của con người.
Ví dụ:
Dáng điệu chững chạc: ý hiểu là đã lớn, nhìn có phong độ.
Ăn nói chững chạc: ý hiểu là ăn nói lưu loát, rõ ràng, câu từ có sức thuyết phục, đáng tin cậy.

Use "chững chạc" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "chững chạc" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chững chạc", or refer to the context using the word "chững chạc" in the Vietnamese Dictionary.

1. Anh chững chạc nhỉ, phải không?

2. Tôi chưa có sự suy nghĩ chững chạc.

3. Thường thì Miyako rất thông minh và chững chạc.

4. Tuy vẻ ngoài chững chạc nhưng lại có một tính cách siêu trẻ con.

5. Bách Trượng lại hỏi: "Chững chạc to lớn sẽ vì việc gì?"

6. Phong cách chững chạc sẽ giúp bạn trong cuộc phỏng vấn

7. Bạn thấy một gã chững chạc, bật ra khỏi bức tường.

8. Cũng như anh trai, cô bé chững chạc hẳn so với tuổi của mình.

9. Nhưng vài năm qua cậu ấy có chững chạc lên đôi chút.

10. Kỹ năng ăn nói: Làm thế nào có tư thế chững chạc?

11. Một diễn giả nói trước công chúng nên làm gương về sự chững chạc và bình tĩnh.

12. Cậu thừa sức kiếm được một tên trông chững chạc tí là được

13. Hãy đối xử với mọi người một cách tử tế và chững chạc.

14. Anh trông có vẻ đã chững chạc hơn trong tình huống này, Castle.

15. Cũng như anh mình, cô bé chững chạc hẳn so với tuổi của mình.

16. Giáo lễ này cần phải luôn luôn được thực hiện với sự nghiêm trang và chững chạc.

17. Tôi có chững chạc, tránh sự dại dột và “tình-dục trai-trẻ” sai lầm không?

18. Thưa các anh em, chúng ta hãy đối xử chững chạc và tôn trọng vợ của chúng ta.

19. - Một người đàn ông trẻ đẹp, chừng hăm ba, hăm bốn tuổi, hiền lành, dễ mến, chững chạc?

20. Tôi nghĩ về những em thiếu niên đã hỏi những câu thật thông minh, chúng có vẻ chững chạc hơn tuổi.

21. “Tòa án cảm phục nhiều về sự thông minh, chững chạc, nghiêm nghị và hùng hồn của cô gái 14 tuổi rưỡi này.

22. (Châm-ngôn 22:15) Một số trẻ vị thành niên tuy có vẻ chững chạc trước tuổi, nhưng các em vẫn còn thiếu kinh nghiệm.

23. Cách cư xử lịch sự cho thấy bạn tôn trọng người khác, ngày càng chững chạc và có những đức tính như Chúa Giê-su.

24. Thế nhưng, con cái của bạn cần nhiều điều hơn, chứ không phải chỉ có nghề nghiệp và sự chững chạc về tình cảm.

25. Mỗi người nắm giữ chức tư tế cần phải nhớ rằng người ấy đang hành động thay cho Chúa và phải nghiêm trang và chững chạc.

26. Thực tế, một chàng trai chững chạc sẽ tìm kiếm đối tượng có những ưu điểm có thể bổ trợ cho mình.—Ma-thi-ơ 19:6.

27. Trên thực tế, dù có quyết định dùng phấn son hay không, nàng sẽ biểu lộ một thái độ chững chạc đường hoàng và vẻ đẹp nội tâm.

28. Anh Paul rất cảm kích trước việc làm của một người bạn chững chạc. Người bạn ấy thường xuyên hỏi thăm xem tinh thần của anh thế nào.

29. Lúc ấy, Harvard đã nổi bật với tính ổn định và sự chững chạc của ban giảng huấn trong khi Yale được xem là trẻ trung nhưng đầy nhiệt huyết.

30. Năm tháng trôi qua, các nam tín đồ đấng Christ khác đã đạt đến tầm vóc thiêng liêng chững chạc và được bổ nhiệm làm trưởng lão trong hội-thánh tại Giê-ru-sa-lem.

31. Cũng thế, trong những “ngày sau-rốt” đầy khó khăn này, thật rất khó nuôi con cho đến khi chúng trở thành những người trưởng thành chững chạc, biết kính sợ Đức Chúa Trời (II Ti-mô-thê 3:1-5).

32. Người ấy rất cảm kích trước cách ăn mặc của hai em ấy với quần áo dành cho ngày Chúa Nhật, và cách hai em ấy thi hành công việc chỉ định của mình với thái độ chững chạc hòa nhã.

33. Harry chăm sóc con ngựa cẩn thận và nó đã trở thành người bạn hiền lành và đáng tin cậy—một con ngựa mà mấy đứa con gái thích cưỡi bởi vì nó chững chạc và không hoảng hốt như một số con khác.

34. Sau khi mọi người đã nói xong, thay vì đưa ra lời chỉ dẫn có tính cách mệnh lệnh, Chủ Tịch Smith, với thái độ chững chạc của một vị chủ tịch, mời họ học hỏi sự khôn ngoan từ 94 năm kinh nghiệm của ông, trong khi ông bày tỏ tình yêu thương và ước muốn chân thành của mình để giúp đỡ họ.

35. Khi cha mẹ của những đứa trẻ trưởng thành chững chạc được hỏi là họ có thể cho các bậc cha mẹ khác lời khuyên nào, thì trong số những lời đáp thường nhất là: ‘Hãy yêu thương tràn trề’, ‘hãy dành thì giờ sum vầy với nhau’, ‘hãy phát triển lòng tôn trọng lẫn nhau’, ‘hãy thật sự lắng nghe chúng’, ‘hãy hướng dẫn chúng thay vì chỉ nói suông’, và ‘hãy thực tế’.

36. Hãy tận dụng mọi cơ hội để giảng dạy cho giới trẻ của chúng ta; hãy giảng dạy họ cách chuẩn bị một chương trình nghị sự, cách điều khiển các buổi họp với thái độ chững chạc và lòng nhiệt thành, cách giải cứu một người, cách chuẩn bị và đưa ra một bài học đầy soi dẫn, và cách nhận được sự mặc khải.

Compound words containing "chững"

Below are compound words containing "chững" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "chững" sound to find many more compound words.

chững chàng, chững chạc, chững người