Meaning of word chinh nhân

in Vietnamese dictionary
chinh nhân
[chinh nhân]
fighter, warrior

Sentence pattern with the word "chinh nhân"

Below are sample sentences containing the word "chinh nhân" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "chinh nhân", or refer to the context using the word "chinh nhân" in the Vietnamese Dictionary.

1. Năm 1096, Cuộc thập tự chinh nhân dân, giai đoạn đầu của cuộc Thập tự chinh thứ nhất, đã cướp bóc các vùng đất xung quanh thành phố, trước khi bị đánh tan bởi người Thổ Nhĩ Kỳ.