co in Vietnamese

co
[co]
to contract; to shrink
Vải co lại sau khi giặt
The cloth shrinks after washing
to bend; to curl up
Ngồi co chân lên ghế
To sit with a bent leg
Tay duỗi tay co
An arm stretched and an arm bent
bodice (of a dress)
xem co chữ

Use "co" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "co" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "co", or refer to the context using the word "co" in the Vietnamese Dictionary.

1. Noi co sach mach co chung

2. Động kinh co cứng-co giật trong bồn tắm.

3. Co giật?

4. Co thắt?!

5. Co giật.

6. Co thắt?

7. Chi oi e co Khach muon lai co nhan duoc ko chi

8. làm co quắp.

9. Co dãn vàoComment

10. co thắt cơ

11. Dieu nay that su chang co y nghia boi le cung co nhung nguoi khong co kha nang sinh san duoc phep cuoi nhau.

12. Chẳng hạn, phản ứng với dicoban octacacbonyl: SnCl2 + Co2(CO)8 → (CO)4Co-(SnCl2)-Co(CO)4 SnCl2 khan được điều chế bằng cách cho khí hiđrô clorua khô tác dụng với thiếc kim loại.

13. Lại co giật à?

14. Co giãn chân tí.

15. Tâm thất co bóp

16. Ho chi lam cho nhieu nguoi cung co nhung dinh kien ma ho co.

17. Đừng nói quanh co.

18. Thời gian co giật?

19. Khi co ánh sáng

20. động kinh ( co giật )

21. Tâm nhĩ co bóp

22. Khéo co thì ấm.

23. Co các ngón chân?

24. co giật cơ mặt

25. Oh, gosh, co bóp.

26. Daewoo Motors, đơn vị sản xuất xe ô tô (công ty con Daewoo Automotive Components Co. Ltd., Daewoo Bus Co., Ltd., Daewoo Commercial Vehicle Co. Ltd.)

27. Ừ nó co giật.

28. Các cơn co giật.

29. ban co ranh ko

30. Chao cac co, ladies!

31. Anh ta bị co giật!

32. co mot ngay tot lanh

33. Chúng co dãn rất ít.

34. 1 cơn co bóp khác!

35. Quần lót co giãn Zorro.

36. Co khách đến tìm anh.

37. Tỷ lệ co: Tỷ lệ co gốc không có khung chữ (ví dụ: 4:3, 16:9)

38. Năm 1912 tàu hoạt động với tên Armanistan, của FC Strick & Co, Anglo-Algeria SS Co, London.

39. Tôi không bị co cơ.

40. Dùng khi bị co giật.

41. Co lại mọi thư mục

42. Hãy co ngón tay lại.

43. Anh ta co giật rồi.

44. Ruột em đang co thắt

45. Nó co chân, dừng lại.

46. Cô ấy bị co giật!

47. Trong số những người có tiền sử co giật, sẽ có nguy cơ bị co giật thêm.

48. Co rút chân tay là 1 cơn co giật nhẹ, không liên quan đến bệnh tiểu đường.

49. Carbon monoxit (CO) - CO là một loại khí không màu, không mùi, độc nhưng không gây kích thích.

50. Hắn còn đang co giật.