Meaning of word con đĩ

in Vietnamese dictionary
Con đĩ là một từ thô tục dùng ám chỉ người phụ nữ làm nghề mại dâm, hoặc người phụ nữ lẳng lơ và đi dụ dỗ chồng người khác.
Từ đĩ cũng có nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy trong ngữ cảnh sử dụng:
1: Đĩ dùng chỉ người hành nghề mại dâm: Làm đĩ, đồ đĩ, đồ con đĩ.
2: Đĩ dùng chỉ đứa con gái bé (trong gia đình nông dân): Thằng cu, cái đĩ.
3: Từ này cũng dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn): Mẹ đĩ, bác đĩ.

Use "con đĩ" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "con đĩ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "con đĩ", or refer to the context using the word "con đĩ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Đồ con đĩ!

2. Con đĩ dối trá

3. Là con đĩ đó!

4. Con đĩ ngu đần.

5. Con đĩ khốn nạn!

6. Một con đĩ xấu xa.

7. Để giết con đĩ đó.

8. Mày chết rồi, con đĩ.

9. Câm mồm, con đĩ kia.

10. Lúc ấy con đĩ làm gì?

11. Với con đĩ hôm dự tiệc?

12. Cái con đĩ mặt dày này.

13. Nịnh hót giỏi lắm, con đĩ.

14. Ngậm miệng lại, con đĩ kia!

15. Có nhớ con đĩ đó không.

16. Có phải cô không, con đĩ?

17. Là con đĩ Judy Moncada làm.

18. Nào, đi bắt con đĩ ấy!

19. Đúng là con đĩ của tao.

20. Con đĩ nhà giàu nào đó.

21. Iceman là một con đĩ chó,

22. Con đĩ hôi thối, dơ bẩn.

23. Đừng có cử động, con đĩ này.

24. Mày có hai giây thôi, con đĩ!

25. Chỉ là con đĩ của bọn Đức.

26. Kẻ phản bội và một con đĩ.

27. Đồ con đĩ này... mày đâu rồi?

28. Đừng bao giờ tin con đĩ đó.

29. Nhìn đường đi, con đĩ ngu này.

30. Vì Lizzy, con đĩ xấu xa của tôi.

31. Nhìn mày vừa làm gì đi, con đĩ!

32. Tao sẽ chăm sóc cho mày, con đĩ!

33. Các chị hành động như một con đĩ!

34. " Megan là một con đĩ và là một... "

35. Mày chọn nhầm cây để đứng rồi, con đĩ.

36. Em bắt gặp anh ta với một con đĩ.

37. Người đã mời con đĩ đó vào trong nhà.

38. Mẹ của anh... là một con đĩ thật sự.

39. Để thế giới biết rằng con đĩ đang đến!

40. Con đĩ đó chắc chỉ kém ta 10 tuổi.

41. Tôi không muốn dính líu đến con đĩ đó nữa.

42. Con đĩ Karen định bắt em trả tiền thuê nhà.

43. Con đĩ này vẫn tiếp tục trong cuộc chơi sao?

44. Con đĩ đó đã sẵn sàng cho ông vay tiền.

45. Vì bà là một con đĩ to mồm, ăn bám.

46. Con đĩ Despoina không còn cơ hội đis nữa rồi

47. Chúa ơi, khi nào con đĩ đó định câm mồm đây?

48. Rõ ràng người nga đá đít mấy con đĩ thế nên...

49. Tao sẽ giã mày như đã giã con đĩ của mày.

50. Bà già da mồi, con bò béo, con đĩ đáng khinh.