dàn hàng in Vietnamese

dàn hàng
[dàn hàng]
open ranks !

Use "dàn hàng" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "dàn hàng" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "dàn hàng", or refer to the context using the word "dàn hàng" in the Vietnamese Dictionary.

1. Dàn hàng ngang.

2. 6 Mig dàn hàng.

3. Dàn hàng, kiểm tra vũ khí.

4. Đây là những anh lính dàn hàng ngang.

5. Họ sẽ không muốn dàn hàng trước mặt chúng ta đâu.

6. Khi chúng ta ra địa hình trống, dàn hàng theo xe tôi.

7. Gần 20.000 khán giả đã dàn hàng dọc theo vịnh Zea trên bãi biển Piraeus để dõi theo cuộc thi tài.

8. Họ dàn hàng ngang ngay đây để bảo đảm không có ai đặt chân vô lãnh thổ trước khi được phép.

9. Chúng tôi đang dàn hàng ngang và con gấu chạy vào giữa và lúc nó lướt qua tôi, anh ta đã ở trong tâm ngắm.

10. Ngoài ra cung điện này còn có năm trăm bốn mươi cửa và có phòng đủ rộng để tám trăm chiến binh dàn hàng ngang.

11. Phải và tôi thường đùa với Rufus khi anh ấy về nhà là tôi không chắc liệu ảnh ấy có thể nhận mặt con chúng tôi khi cho bé nằm dàn hàng ngang giữa những đứa trẻ khác.

12. AV: Phải và tôi thường đùa với Rufus khi anh ấy về nhà là tôi không chắc liệu ảnh ấy có thể nhận mặt con chúng tôi khi cho bé nằm dàn hàng ngang giữa những đứa trẻ khác.

13. Trong một công văn khẩn nổi tiếng gửi cho Lord Sydney, Bộ Trưởng Bộ Nội Vụ Anh, Philip đã nói lên ấn tượng của mình về Cảng Jackson như sau: “Chúng tôi... lấy làm hài lòng tìm ra hải cảng tốt nhất thế giới, nơi đây một ngàn tàu chiến có thể dàn hàng dọc để tác xạ trong sự an toàn lý tưởng nhất”.