Meaning of word dún dẩy

in Vietnamese dictionary
Dún dẩy nghĩa là chuyển động lên xuống, liên tiếp và nhịp nhàng.
Dún dẩy cũng có nghĩa tương đương với nhún nhảy

dún dẩy trong tiếng anh:
waddle

Sentence pattern with the word "dún dẩy"

Below are sample sentences containing the word "dún dẩy" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "dún dẩy", or refer to the context using the word "dún dẩy" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tụi nhỏ dún dẩy nô đùa cùng cái bập bênh.

2. Lũ trẻ dún dẩy trên cái bập bênh gần nhà.