Meaning of word dạ ran

in Vietnamese dictionary
dạ ran
[dạ ran]
shout "yes" repeatedly

Sentence pattern with the word "dạ ran"

Below are sample sentences containing the word "dạ ran" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "dạ ran", or refer to the context using the word "dạ ran" in the Vietnamese Dictionary.

1. Sự xuất hiện của Tharit khiến Ran chột dạ.

2. Biển A Ran

3. Đồng vắng Pha-ran

4. Các con trai của Đi-sôn là Hem-đan, Ếch-ban, Dít-ran và Kê-ran.

5. Đống Vắng Pha Ran

6. Ran có tình cảm với Ichika.

7. Ngứa ran ở các đầu chi.

8. Njord, Ran, and Tyr muôn năm.

9. 26 Sau đây là các con trai của Đi-sôn: Hem-đan, Ếch-ban, Dít-ran và Kê-ran.

10. Ran bị bắt làm con tin.

11. Ran và Sato sẽ thế nào?

12. Sao gót chân tôi ngứa ran thế?

13. Cha-ran —Một thành phố cổ nhộn nhịp

14. Tiếng râm ran này là của ve sầu.

15. Tôi đã đấu tranh với Kinh Cô-ran.

16. Ngứa râm ran ở ngón chân và tay.

17. Bọn Loan Thư kinh sợ, vâng vâng dạ dạ.

18. A, tôi nóng ran khắp mọi nơi.

19. Ngày sinh của Ran là 28/8.

20. Tiếng gà gáy râm ran khắp xóm

21. Da cô ấy nóng ran như lửa... nhưng mà...

22. Qua-đơ-ran (La Mã, đồng hoặc đồng thiếc)

23. Toàn bộ gà vùng xung quanh đều gáy ran.

24. Ran cho cả hai những lời khuyên chân thành.

25. Áp-ram được 75 tuổi khi rời Cha-ran.