Meaning of word gắng

in Vietnamese dictionary
gắng
[gắng]
động từ
to endeavour; to strive

Sentence pattern with the word "gắng"

Below are sample sentences containing the word "gắng" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "gắng", or refer to the context using the word "gắng" in the Vietnamese Dictionary.

1. Gắng lên, gắng lên!

2. Gắng lên!

3. “Tôi cố gắng mỉm cười, [và] tôi cố gắng giơ tay ra.

4. Cố gắng lên.

5. Gắng lên, Charles.

6. Gắng lên nhé.

7. “Hãy gắng sức” bao hàm sự phấn đấu, cố gắng hết sức mình.

8. Các " Tôi đã cố gắng gốc rễ của cây, và tôi đã cố gắng ngân hàng, và tôi đã cố gắng hàng rào,

9. Hãy gắng lên."

10. Cố gắng học hỏi

11. Cháu sẽ cố gắng.

12. cố gắng lên, Sucre.

13. Cố gắng thích nghi.

14. Cố gắng lên, Violet.

15. Cố gắng lên, Carnac.

16. Cố gắng lên, Seamus.

17. Cố gắng lên, Chemo!

18. Cố gắng chống đỡ!

19. Cố gắng lên nhé

20. Muốn kết bạn, cần cố gắng; muốn giữ được bạn, cũng cần cố gắng.

21. " Cố gắng Bền chí. "

22. Chúng tôi cười đùa với nhau khi đứa cháu tôi cố gắng đi cố gắng lại.

23. Sự cố gắng anh hùng là sự cố gắng tập thể, đó là điều thứ nhất.

24. Hải Quân không cố gắng để huấn luyện tôi, mà cố gắng để giết tôi.

25. Hãy cố gắng thư giãn.

26. Cố gắng để ý đấy

27. Cố gắng giữ thăng bằng

28. Phải kính cẩn, gắng theo.

29. Được rồi, gắng lên, Victoria.

30. Yeah, cố gắng hãm lại.

31. 20 phút: “Hãy gắng sức”.

32. Cố gắng hết sức đây

33. Nó cố gắng phục hồi.

34. Cố gắng lên, anh em.

35. Joe, cháu đã cố gắng.

36. Cố gắng tìm điểm chung.

37. Vâng, cố gắng lên nào.

38. Cố gắng đáng ghi nhận.

39. Cố gắng cứu con bạn

40. Có cố gắng đấy, Wade.

41. Cố gắng câu giờ đi.

42. Mình cố gắng hết sức.

43. Nếu bạn cố gắng giảm cân...

44. Nên các em cố gắng lên

45. Tôi đang cố gắng chơi chữ.

46. Có cố gắng đấy, mấy nhóc.

47. Cô phải cố gắng lạc quan.

48. Cố gắng đưa hắn ra ngoài.

49. Tôi chỉ cố gắng lịch sự.

50. Cha phải tiếp tục gắng gượng.