giãy đành đạch in Vietnamese

Giãy đành đạch nghĩa là giãy mạnh, đập mình đập đuôi xuống: Bị đập đầu, con cá giãy đành đạch.
Giãy đành đạch (danh từ) dùng để chỉ  sự cựa quậy mạnh thành tiếng dập xuống đất.

Use "giãy đành đạch" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "giãy đành đạch" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "giãy đành đạch", or refer to the context using the word "giãy đành đạch" in the Vietnamese Dictionary.

1. Mụ Đen gào lên, giãy đành đạch.

2. Con cá giãy đành đạch dưới đất.

3. Đã kịp nhìn qua tụy trước khi lăn ra giãy đành đạch chưa?

Compound words containing "giãy"

Below are compound words containing "giãy" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "giãy" sound to find many more compound words.

giãy chết, giãy giụa, giãy nảy, giãy nẩy, giãy đành đạch