giở chứng in Vietnamese

Giở chứng nghĩa là bỗng nhiên nổi lên tật xấu hoặc thói xấu.
Lưu ý là giở chứng chứ không phải dở chứng.
Giở ở đây gốc có nghĩa là "trở" (trở lại). Những triệu chứng xấu trở lại.

[giở chứng]
như trở chứng

Use "giở chứng" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "giở chứng" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "giở chứng", or refer to the context using the word "giở chứng" in the Vietnamese Dictionary.

1. Nó giở chứng

2. Hôm nay mày giở chứng gì vậy?

3. Coi nào, đừng giở chứng lúc này chứ, anh bạn.

4. Đành rằng một số người già thường hay giở chứng và có các nhược điểm mà có thể thử lòng kiên nhẫn của chúng ta.

Compound words containing "giở"

Below are compound words containing "giở" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "giở" sound to find many more compound words.

giở chứng, giở giói, giở giọng, giở giời, giở mánh giở khoé, giở mình, giở mặt, giở ngón, giở người, giở nắp, giở quẻ, giở rét, giở trò, giở trời