Meaning of word giỡn mặt

in Vietnamese dictionary
Giỡn mặt nghĩa là đùa giỡn với người đối diện, hoặc với sự vật đối diện.
[giỡn mặt]
to fool around; to trifle; to toy
Đừng có giỡn mặt với pháp luật !
Don't fool around with the law !
Không giỡn mặt với ông ấy được đâu
He is not a man to be trifled with

Sentence pattern with the word "giỡn mặt"

Below are sample sentences containing the word "giỡn mặt" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "giỡn mặt", or refer to the context using the word "giỡn mặt" in the Vietnamese Dictionary.

1. Chưa thấy ai giỡn mặt Bill như cô ấy giỡn mặt Bill.

2. Giỡn mặt sao?

3. Đừng giỡn mặt!

4. Giỡn mặt tao hả.

5. Đừng giỡn mặt tôi.

6. Anh giỡn mặt sao?

7. Đừng giỡn mặt tôi!

8. Mày giỡn mặt tao à?

9. “Cứ giỡn mặt tử thần”.

10. Đừng giỡn mặt với tớ.

11. Harry, đừng giỡn mặt nữa.

12. Ông đang giỡn mặt hả...

13. " Đừng giỡn mặt với cha mi. "

14. Đừng giỡn mặt với tôi, Bill!

15. Đang giỡn mặt với tôi sao.

16. Em giỡn mặt với anh hả?

17. Em giỡn mặt anh đó à?

18. Giỡn mặt tôi cả Cây Ngô.

19. Chỉ thích giỡn mặt với anh.

20. Ông giỡn mặt với ta à?

21. Muốn giỡn mặt với tôi sao?

22. Đừng có giỡn mặt với tôi.

23. Ồ, anh giỡn mặt tôi chắc.

24. Đừng có giỡn mặt với ta.

25. Anh đang giỡn mặt với tôi à?

26. Cậu đang giỡn mặt mình đó hả?

27. Đừng có giỡn mặt với tao chứ!

28. Hắn ta đang giỡn mặt chúng ta

29. Có ai trên đó đang giỡn mặt.

30. Mày hẳn là đang giỡn mặt tao.

31. Tụi bây giỡn mặt với tao hả?

32. Đừng giỡn mặt với tôi, anh hai.

33. Không đúng, ông đang giỡn mặt với tôi

34. Giỡn mặt với tôi thì phải lãnh đủ.

35. Không đúng, ông đang giỡn mặt với tôi.

36. Chắc các người đang giỡn mặt với tôi.

37. Đừng có giỡn mặt với tao nữa Marco.

38. Đừng giỡn mặt với tôi, Tiến sĩ Jones.

39. Tao đã nói đừng giỡn mặt với tao

40. Vì có kẻ giỡn mặt nhầm Wang này rồi!

41. Đừng có giỡn mặt với ân nhân của mày.

42. Đừng lấy ra giỡn mặt với võ Thiếu Lâm!

43. Anh tốt hơn đừng giỡn mặt với bọn em.

44. À, tôi sẽ không dám giỡn mặt với cô.

45. Đừng giỡn mặt với vị vua của New York.

46. Nói đi, không dùng mật mã, đừng giỡn mặt!

47. Có phải anh tới đây để giỡn mặt với tôi?

48. Tên đần đó dám giỡn mặt với hiệu trưởng sao!

49. Và họ sẽ không giỡn mặt với con của cô nữa.

50. Anh tới đây để gặp em, hay để giỡn mặt với họ?