Meaning of word hạ quyết tâm

in Vietnamese dictionary
Hạ quyết tâm nghĩa là quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã xác định, dù biết là có nhiều khó khăn, và nhiều trở ngại.
Hạ quyết tâm thể hiện thái độ tích cực trong suy nghĩ của con người, tuy nhiên sự tích cực hay tiêu cực đôi khi cũng thể hiện qua sự việc mà người ta muốn làm.
[hạ quyết tâm]
to make a decision/resolution; to be determined to do something

Sentence pattern with the word "hạ quyết tâm"

Below are sample sentences containing the word "hạ quyết tâm" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "hạ quyết tâm", or refer to the context using the word "hạ quyết tâm" in the Vietnamese Dictionary.

1. Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.

2. Anh ấy đã hạ quyết tâm trở thành một phi công.

3. Đó là một tín đồ, một thuộc hạ quyết tâm trả thù.

4. Thế là tôi hạ quyết tâm cũng phải làm được như vậy!

5. Con đã cố tình làm thế để cô ấy hạ quyết tâm.

6. Tôi đã hạ quyết tâm đưa những kẻ đào tẩu này ra trước công lý.

7. Nhưng chúng tôi đã hạ quyết tâm, và nói, " Chúng tôi không chú trọng số lượng. "

8. Nhưng chúng tôi đã hạ quyết tâm, và nói, "Chúng tôi không chú trọng số lượng."

9. Mình hạ quyết tâm là không bỏ cuộc, dù có khi ‘chứng nào tật nấy’ hay nản chí.

10. Đây là trận đấu quan trọng mở đầu cho mùa giải nên chúng tôi hạ quyết tâm phải thắng.

11. Nhưng cũng không quan trọng, Sike đã hạ quyết tâm và bắt đầu thi hành án do mình để ra là giải CỨU quê nhà.

12. Ngập tràn suy nghĩ về Kei, cậu hạ quyết tâm tiến lại gần với Kei bằng cách trở nên thân thiết hơn với Hiro - là bạn thơ ấu của Kei.