Meaning of word hệ quả

in Vietnamese dictionary
Hệ quả nghĩa là kết quả xảy ra của một sự việc.

Hệ quả trong tiếng anh:
consequence; impact; corollary
Đặc biệt quan tâm đến các hệ quả về mặt kinh tế - xã hội
To take special interest in socioeconomic impacts

Use "hệ quả" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "hệ quả" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "hệ quả", or refer to the context using the word "hệ quả" in the Vietnamese Dictionary.

1. Nguyên nhân và hệ quả.

2. Các hệ quả thần kinh.

3. Đầu tiên, phát minh khoa học nào cũng có hệ quả tốt cũng như hệ quả xấu.

4. Quá trình này tạo nên hai hệ quả.

5. Những hệ quả này tác động đến mọi người.

6. Đó là hệ quả mà chúng ta phải đối mặt.

7. Tôi muốn nói về hệ quả của toàn cầu hóa

8. Hiện tượng này là hệ quả của hiệu ứng Doppler.

9. Giờ đến một hệ quả của việc lấy mất trò chơi.

10. Nào là hệ quả cho các sinh vật các bon nat

11. " Sinh vật nhân tạo đầu tiên và hệ quả của nó. "

12. Thuyết tương đối rộng có một số hệ quả vật lý.

13. Những cũng không giải quyết tốt những hệ quả sau đó.

14. Nhưng hệ quả là thời gian sống của chúng sẽ ngắn hơn.

15. Những hệ quả kinh tế gần như không thể tưởng tượng nổi.

16. Hệ quả là bia Bắc Triều Tiên vẫn ít được biết đến.

17. “Cuồng ghen sát hại bạn tình là hệ quả yêu lệch lạc”.

18. Nhưng chúng tôi cũng nhận được một hệ quả không lường trước.

19. Nguyên lý Bernoulli là hệ quả của định luật bảo toàn năng lượng.

20. Hệ quả đối với thực vật và động vật là điều dễ thấy.

21. Hệ quả là, mọi việc toàn diễn ra trong chế độ khủng hoảng.

22. Phương trình nhiệt là hệ quả của định luật Fourier cho dẫn nhiệt.

23. Theo như trên thì định lý Ehrenfest là hệ quả của phương trình Schrödinger.

24. Nhưng những điều không tốt, những hệ quả của điều đó, gồm 3 thứ.

25. Ý tưởng đơn giản đó có một số hệ quả rất đáng chú ý.

26. Sự lão hóa của Kotarou cũng bị chậm lại như hệ quả tất yếu.

27. Ảnh hưởng tích cực sau khi thương lượng cũng có những hệ quả có lợi.

28. Điều này còn được gọi là chức năng bảo toàn giá trị hệ quả (consecutiv).

29. Như một hệ quả, tại đây, nơi này, trong sự hiện diện của thần linh,

30. Hệ quả luận Chủ nghĩa cơ yếu Khủng bố ^ “Definition of extremism by Merriam-Webster”.

31. Hệ quả của giá nhân công rẻ là đời sống công nhân ngày càng tồi tệ.

32. Hệ quả chung cục là một trong các dải bị thay thế bởi một dải khác.

33. Và Dane đã chứng kiến sự bất bình xảy ra đúng như hệ quả của nó.

34. Khởi động rất đơn giản mỗi dòng của chương trình tạo ra 1 hệ quả mới.

35. Làm thế nào con đường của hai người hoàn toàn dẫn đến hệ quả khác nhau?

36. Hệ quả là, các thần tượng K-pop có thể không có thu nhập đáng bao nhiêu.

37. Cả hai nước cùng tham gia chiến tranh như một hệ quả từ hiệp ước liên minh.

38. Bí ẩn của số 23 được coi là một hệ quả tất yếu của quy luật này.

39. Trầm cảm, rối loạn giấc ngủ và hay hốt hoảng cũng là một trong những hệ quả.

40. Vậy nên hệ quả là, tài liệu khoa học này bắt đầu bằng: "Ngày xửa ngày xưa.."

41. Nhưng ta có thể bắt đầu thiết kế quần áo với suy nghĩ về hệ quả của chúng.

42. Sự phân hóa xã hội là một hệ quả tất yếu của một nền kinh tế tự do.

43. Và một số rào cản gây căng thẳng ở Iran đã được gỡ bỏ như một hệ quả.

44. Thậm chí cho đến năm 1999, hệ quả của những khái niệm này vẫn chưa được hiểu rõ.

45. và nếu bạn cũng đang trở nên trần trụi, à thì, có vài hệ quả từ điều đó.

46. Những người này đã không nhìn thấy trước ít nhất là một hệ quả của cuộc cách mạng.

47. Tớ cũng viết phần mềm hỗ trợ việc ăn cắp nhạc nhưng đấy là hệ quả tất yếu.

48. Tớ cũng viết phần mềm hỗ trợ việc ăn cắp nhạc...... nhưng đấy là hệ quả tất yếu

49. Hệ quả của chỉ một lần đụng độ này là cậu bé bị nhiễm bệnh trùng mũi khoan (Chagas).

50. Trong hệ quả của cuộc chiến, Đảng Xã hội Yemen bầu lại Bộ Chính trị vào tháng 7/1994.