hồi trình in Vietnamese

hồi trình
[hồi trình]
return circuit

Use "hồi trình" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "hồi trình" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "hồi trình", or refer to the context using the word "hồi trình" in the Vietnamese Dictionary.

1. Cô được triệu hồi trình diện trước ban hội thẩm liên bang ở Dallas.

2. Có thể do có quá nhiều phản hồi trình bao bọc mà không có phản hồi nội tuyến, vòng chuỗi kết nối (một mạng chồng lên các mạng khác) hoặc quá nhiều phản hồi VAST trống từ video dự phòng.

Compound words containing "hồi"

Below are compound words containing "hồi" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "hồi" sound to find many more compound words.

hồi trinh, hồi ba, hồi binh, hồi bái, hồi báo, hồi chuyển, hồi chuông báo tử, hồi chuông ngân, hồi chánh, hồi chót, hồi cuối, hồi cư, hồi cố, hồi dương, hồi gia, hồi giáo, hồi giáo chính thống, hồi hưu, hồi hương, hồi hộp, hồi kinh, hồi ký, hồi loan, hồi lương, hồi môn, hồi nhiệt năng, hồi nhà, hồi nhượng, hồi niệm, hồi nào, hồi nào tới giờ, hồi nãy, hồi phong, hồi phục, hồi quan, hồi quy