Meaning of word hửi

in Vietnamese dictionary
hửi
[hửi]
xem ngửi

Sentence pattern with the word "hửi"

Below are sample sentences containing the word "hửi" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "hửi", or refer to the context using the word "hửi" in the Vietnamese Dictionary.

1. Anh đúng là có một cái mũi để hửi cứt.

2. Anh vừa dành được quyền hửi bụi của tôi ngày mai.

3. Đồ hàng nghĩa địa hạng bét, đồ chỉ biết hửi mông lừa!

4. Với tôi thì không sao bởi vì tôi không cần phải hửi các anh.

5. Đồ chó bẩn thỉu, dơ dáy Mạt hạng. Đầy ve, hay hửi bậy, và uống nước trong bồn cầu.

6. Mỗi khi nó tới điểm giữa này, nó dừng lại, cẩn thận rà soát mùi hương ở vùng giao điểm, giống như là chúng đang khụt khịt hửi môi trường xung quanh, và rồi chúng quay đầu lại.