hữu hảo in Vietnamese

Hữu hảo có nghĩa là chỉ quan hệ tốt giữa song phương (2 bên) hoặc cũng có thể là nhiều bên.
Người ta thường dùng quan hệ hữu hảo, quan hệ hữu nghị, đôi khi nói là "hảo hữu" cũng có ý nghĩa tương tự.
Hữu nghĩa là bên phải, trong từ này ý nghĩa là trợ giúp đắc lực có giá trị như cánh tay phải của mình (bạn).
Hảo nghĩa là tốt (hảo ý: ý tốt)
Hảo hữu: bạn tốt

Use "hữu hảo" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "hữu hảo" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "hữu hảo", or refer to the context using the word "hữu hảo" in the Vietnamese Dictionary.

1. giờ cho anh, để ta tiếp tục là hữu hảo.

2. Mối quan hệ hữu hảo của 2 bên rát tốt.

3. Tôi sẽ quý trọng mối quan hệ hữu hảo này.

4. Đại Đế, tôi muốn xin người một ân huệ từ lòng hữu hảo.

5. Trong khi đó, Minh Tông tìm cách thiết lập quan hệ hữu hảo với Khiết Đan.

6. Họ thiếu cảm thông, thiếu chân thành, thiếu sự kết giao hữu hảo; họ là những người giao thiệp kém.

7. Vị hoàng đế nổi tiếng Akbar, cháu nội của Babar, đã cố gắng tạo lập quan hệ hữu hảo với người Ấn Độ giáo.

8. Hamilton và Washington đệ trình lên quốc dân Hiệp ước Jay năm 1794, tái thiết lập mối quan hệ hữu hảo với Anh Quốc.

9. Tôi mang vua Ethiopia và em gái tới đây trong tình hữu hảo, như một đồng minh canh giữ cửa ngỏ phía nam của chúng ta.

10. Romania dười quyền Nicolae Ceauşescu có thói quen phá vỡ các chính sách của Liên Xô và duy trì quan hệ ngoại giao hữu hảo với Siad Barre.

11. Bismarck thi hành một chính sách ngoại giao với mục tiêu cô lập nước Pháp trong khi giữ quan hệ hữu hảo với các quốc gia khác ở châu Âu.

12. Ông thiết lập các công trình công cộng, một ngân hàng, các nhà thờ, và các tổ chức từ thiện và mưu cầu quan hệ hữu hảo với dân Nguyên trú.

13. Những chuyến công du của Hoàng đế đến Sankt-Peterburg và Viên vào năm 1873 rồi Milano vào năm 1875 cũng thúc đẩy tiến trình thực hiện chính sách ngoại giao hữu hảo của Bismarck.

14. Các làng nhận thấy rằng họ có lợi ích khi duy trì quan hệ hữu hảo với những người mới đến, song lòng tin này suy giảm sau một loạt sự kiện từ năm 1625 đến năm 1629.

15. Trong thời gian này, Frederick phải ra các phán quyết phân định các lãnh địa giám mục thuộc về ai, áp đặt vương quyền lên các xứ Böhmen, Ba Lan, Hungary, thiết lập quan hệ hữu hảo với hoàng đế Đông La Mã là Manuel I Comnenus, và cải thiện mối liên lạc giữa các đối thủ Henry II của Anh và Louis VII của Pháp.

Compound words containing "hữu"

Below are compound words containing "hữu" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "hữu" sound to find many more compound words.

hữu bang, hữu biên, hữu chí cánh thành, hữu cơ, hữu cầu tất ứng, hữu danh, hữu danh vô thực, hữu duyên, hữu dụng, hữu dực, hữu hiệu, hữu hình, hữu hạn, hữu hảo, hữu hồn vô cốt, hữu khuynh, hữu lý, hữu lực, hữu nghị, hữu ngạn, hữu nhũ, hữu phái, hữu quan, hữu sinh vô dưỡng, hữu sản, hữu sản hoá, hữu sắc, hữu sắc vô hương, hữu thanh, hữu thần, hữu thần luận, hữu trách, hữu tuyến, hữu tài, hữu tâm, hữu tình