Meaning of word hiển lộ

in Vietnamese dictionary
Hiển lộ nghĩa là hiện ra bề ngoài, có thể nhìn thấy được, nhìn thấu được.
Hiển trong hiển thị hoặc nghĩa là hiện.
Lộ ở đây không có nghĩa là "đường (đường đi)" mà mang nghĩa lộ tẩy, lồ lộ, lộ tướng
[hiển lộ] be ostensible

Sentence pattern with the word "hiển lộ"

Below are sample sentences containing the word "hiển lộ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "hiển lộ", or refer to the context using the word "hiển lộ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Đau thương là phản ứng hiển lộ.

2. Mọi thứ đều được hiển lộ ra trước mắt.

3. Làm sao hiển lộ Phật tánh, cứu cánh thành Phật?

4. Mọi hình tướng đều là sự hiển lộ trí tuệ của Đạo sư.

5. Kinh Koran nói rằng, "Một số câu thơ hiển lộ ý nghĩa rõ ràng, và một số khác thì không.

6. Sự thật không hiển lộ từ trí nhớ cũng không phát sinh từ kiến thức mà từ sự hiểu biết.