Meaning of word kẹo đồng

in Vietnamese dictionary
Kẹo đồng là danh từ để chỉ Viên đạn.
Viên đạn được bắn ra từ súng được làm bằng đồng. 
Khi người ta nói "cho ăn kẹo đồng" thì có nghĩa là "cho ăn đạn" (nghĩa là bắn người ta)
Ngữ cảnh sử dụng: thường sử dụng trong các giao tiếp xã hội đen, các băng đảng hoặc những người phe phái thù hằn nhau, đôi khi cũng sử dụng để đùa cợt (nhưng ít dùng)
(thông tục) Bullet.

Sentence pattern with the word "kẹo đồng"

Below are sample sentences containing the word "kẹo đồng" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "kẹo đồng", or refer to the context using the word "kẹo đồng" in the Vietnamese Dictionary.

1. Vậy thì tặng hắn viên kẹo đồng đi.

2. Mày bắn tao thì Martin cũng xơi kẹo đồng.

3. Hôm nay chúng ta đừng ăn kẹo đồng thì thế nào nhỉ?

4. Khi vào tới trong thì em sẽ bỏ kẹo đồng vào đầu lsrael và đi ra!

5. Mày nhớ là nó phải khai ra, còn không cả hai tụi bay ăn kẹo đồng.

6. Anh ta cũng nhắn là cho mày một viên kẹo đồng, nếu tụi tao không thích mày.

7. Đoán là họ có quyền được biết tại sao đặc vụ của họ lại xơi kẹo đồng, phải không?

8. Cút ra khỏi thị trấn, và đừng quay lại, hoặc là lần sau mày sẽ ăn kẹo đồng đấy.

9. Tôi đã bám theo hai con khỉ đó từ nhà Kellerman, ngay sau khi chúng cho hắn xơi kẹo đồng.

10. Liệu hắn có gan để ăn một viên kẹo đồng..... trước khi cản ai đó làm bốc hơi cả một thành phố?