Meaning of word khách điếm

in Vietnamese dictionary
khách điếm
[khách điếm]
danh từ
hotel, inn

Sentence pattern with the word "khách điếm"

Below are sample sentences containing the word "khách điếm" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "khách điếm", or refer to the context using the word "khách điếm" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tất cả các khách điếm.

2. Chúng tôi muốn vào khách điếm.

3. Khách điếm này ta bao hết

4. Ta thuê hết khách điếm của ngươi

5. Khách điếm này không phải do ngươi mở

6. Ta sẽ trọ tại Long Môn khách điếm.

7. Đem nhân mã đánh từ hướng Nam của khách điếm

8. 3 năm trước khách điếm Long Môn đã thành Hắc điếm

9. Chỉ có nữ chủ nhân của Long môn khách điếm

10. Năm đó vì sao cô lại vì anh ta mà đốt đi khách điếm?

11. Đến lúc đó không biết là khách điếm này có trụ nổi không nữa?

12. Khách điếm nơi biên ải gần như đã bị người đời lãng quên lại một lần nữa gió nổi mây vần.

13. Nữ tử thổi sáo Lăng Nhạn Thu (Châu Tấn đóng) thông thạo mật đạo của khách điếm như lòng bàn tay kia, lại là người nào?

14. Người Nhật cũng bị cấm vào Dejima, ngoại trừ thông dịch viên, đầu bếp, thợ mộc, thư ký và 'phụ nữ giải khuây' từ khách điếm Maruyama.