làm nốt in Vietnamese

làm nốt
[làm nốt]
to finish

Use "làm nốt" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "làm nốt" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "làm nốt", or refer to the context using the word "làm nốt" in the Vietnamese Dictionary.

1. Làm nốt đi nào.

2. Để tôi làm nốt cho.

3. Anh đang làm nốt việc.

4. Chúng tôi sẽ làm nốt.

5. Đi làm nốt rồi quay lại.

6. Mày không để tao làm nốt.

7. Để bọn chị làm nốt cho.

8. Em nên quay lại làm nốt.

9. Làm nốt xét nghiệm đó đi.

10. Không sao, ông sẽ làm nốt.

11. Vâng, con sẽ làm nốt ạ.

12. Ha Ni, con làm nốt nhé?

13. Tôi sẽ làm nốt vào sáng mai.

14. Để tôi làm nốt việc này đã.

15. Cô có thể làm nốt khi tôi đi.

16. Đi nào, làm nốt thủ tục giấy tờ.

17. Anh có thể làm nốt phần còn lại.

18. Cứ để tôi làm nốt ca này đã.

19. Chú muốn cháu làm nốt cho chú một việc.

20. Không cần viết vào đó, tôi sẽ làm nốt.

21. Tôi có việc sơn cần làm nốt, tôi nên...

22. Giờ hãy làm nốt bài tập vẽ tĩnh vật đi.

23. Còn tôi thì muốn làm nốt cái cốc chó chết này.

24. Ừ, chắc chúng ta có thể làm nốt đoạn phim sau.

25. Giờ thì ta đã có đủ sức mạnh để làm nốt việc đó.

26. Chỉ là có một số việc đang dở dang anh cần phải làm nốt.

27. Chỉ là có một số việc đang dở dang anh cần phải làm nốt

28. Bây giờ chúng ta trở lại...... làm nốt thứ mà chúng ta đã dự định

29. Tôi hiểu rồi, sẽ có một số thời gian, để làm nốt phần công việc còn lại.

30. Anh phải làm nốt vài trang và rồi đi học mấy tiết nữa, sau đấy mới đi được.

31. Có lẽ đây là lý do tại sao ông đã phái ba người nam đến làm nốt việc quyên góp và nhắn nhủ từng người một trong họ.

32. Nhóm người còn sống đi vào bên trong boong-ke, để lại ngọn lửa làm nốt công việc xóa đi mọi dấu vết của Adolf Hitler và vợ của ông.

33. Sau khi buộc chiếc U-boat đối phương phải nổi lên mặt nước sau các loạt mìn sâu, các pháo thủ của Woolsey làm nốt công việc tiêu diệt U-73.

Compound words containing "làm"

Below are compound words containing "làm" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "làm" sound to find many more compound words.

làm biên bản, làm biếng, làm bài, làm bàn, làm bánh, làm báo cáo, làm bé, làm bạn, làm bẩn, làm bậy, làm bằng, làm bẽ mặt, làm bếp, làm bố, làm bộ, làm bộ làm tịch, làm ca, làm cao, làm chay, làm chi, làm chiêm, làm cho, làm chung, làm chuyện ngược đời, làm chính trị, làm chơi ăn thật, làm chướng, làm chảy ra, làm chậm, làm chằng, làm chết, làm chủ, làm chủ chính mình, làm chủ tình hình, làm chủ tình thế, làm chủ vận mệnh chính mình