Meaning of word lãnh khốc

in Vietnamese dictionary
Lãnh khốc có nghĩa là sự lạnh lùng, tàn nhẫn, khốc liệt vô cùng.
Lãnh trong từ 'Lãnh đạm': thể hiện sự lạnh lùng.
Khốc trong từ 'tàn khốc', 'khốc liệt'.
[lãnh khốc]
cold hearted and curel

Sentence pattern with the word "lãnh khốc"

Below are sample sentences containing the word "lãnh khốc" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lãnh khốc", or refer to the context using the word "lãnh khốc" in the Vietnamese Dictionary.

1. Và phải trải qua những trận chiến tàn khốc để giành lãnh thổ.

2. A-đam và Ê-va phải lãnh hậu quả thảm khốc của tội lỗi

3. Noi theo gương xấu của những nhà lãnh đạo tôn giáo và chính trị mang lại những hậu quả khốc hại.

4. Khô khốc.

5. Cái lưỡi khô khốc.

6. “Cuộc chiến khốc liệt”.

7. Những tai họa thảm khốc.

8. Một cuộc chến khốc liệt.

9. Hậu quả thật thảm khốc.

10. vào cuộc săn tàn khốc đó

11. Explorer bị hư hại thảm khốc.

12. Thế giới này thật tàn khốc.

13. “Lũ Miền Trung ngày càng khốc liệt”.

14. Thế giới này vốn rất tàn khốc

15. Lần chinh phạt này thật tàn khốc.

16. Thế Chiến II đang hồi khốc liệt.

17. Những gì xảy ra trong thời Ê-hút dạy chúng ta là khi làm ác trước mắt Đức Giê-hô-va thì sẽ lãnh lấy hậu quả tàn khốc.

18. Thế nên miệng tôi khô khốc -- có thể không tệ như bây giờ -- nhưng miệng tôi thật khô khốc đến vậy.

19. Chiến tranh thật khủng khiếp và tàn khốc.

20. Hậu quả thật thảm khốc cho loài người.

21. Khi hai bầy sói tranh giành lãnh thổ, thường sẽ xảy ra một cuộc chạm trán khốc liệt và kẻ bại trận sẽ làm mồi cho những kẻ chiến thắng.

22. Cuộc tranh cử vào lúc đó rất "khốc liệt".

23. Chúng ta sẽ chết, một cái chết thảm khốc.

24. Trong khi đó chiến tranh càng thêm khốc liệt.

25. Chiến tranh tàn khốc hãy còn tiếp diễn.