Meaning of word lém lỉnh

in Vietnamese dictionary
Lém lỉnh nghĩa là vui tươi, hoạt bát dùng để chỉ người lanh lợi (nhưng không có hại).
Người lém lỉnh được coi là người vui tươi, hòa nhã và biết đối nhân xử thế, giao tiếp và ứng xử tốt trong cuộc sống.

Sentence pattern with the word "lém lỉnh"

Below are sample sentences containing the word "lém lỉnh" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lém lỉnh", or refer to the context using the word "lém lỉnh" in the Vietnamese Dictionary.

1. Một gã lém lỉnh hả?

2. Em thật là lém lỉnh đấy cô gái ạ

3. Em thật là lém lỉnh đấy cô gái ạ.

4. Thảo là một phụ nữ lém lỉnh, hồn nhiên và vui tính.

5. Nietzsche sẽ không lém lỉnh được như vậy nếu ông ta kê đơn melarsoprol.

6. Chà chà chú mày lém lỉnh quá hen ko cho cô ấy nói sẽ đi đâu hết ha

7. Nathan Mack trong vai Chip – cậu con trai tinh nghịch, lém lỉnh của Bà Potts, bị biến thành một tách trà.

8. Nhã Phương đã thể hiện một Thêu lém lỉnh, hài hước, đôi lúc lại rất vô duyên khiến khán giả vô cùng thích thú.

9. Nét đặc trưng của chó Chihuahua là đầu tròn, có khoảng cách rộng giữa hai con mắt sáng, nét mặt lém lỉnh, tai dựng đứng và rũ xuống khi nằm nghỉ.

10. Một nhân vật yếu đuối và nhỏ bé nhưng xảo quyệt, Sang Kancil sử dụng trí thông minh, sự nhanh trí, lém lỉnh của mình để chiến thắng những con vật to và mạnh hơn mình.

11. Trong bữa ăn tối tại một nhà hàng thượng hạng, Slade lém lỉnh nói về mục đích của chuyến đi đến thành phố, tận hưởng phòng nghỉ sang trọng ở New York trước khi tự sát.