Meaning of word lùn

in Vietnamese dictionary
lùn
[lùn]
tính từ.
dwarf;
short.

Sentence pattern with the word "lùn"

Below are sample sentences containing the word "lùn" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lùn", or refer to the context using the word "lùn" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ta là tên lùn, Yêu Hầu, Quỷ Lùn.

2. Chú lùn?

3. Người lùn?

4. Có hai thiên xứ lùn lùn giữ chiếc đồng hồ.

5. Quỷ lùn.

6. Lùn Mã Tử.

7. Ngựa lùn vằn (Zony): Là con lai giữa ngựa vằn/ngựa lùn (pony).

8. Vậy còn thằng lùn?

9. Anh bạn lùn quá.

10. Còn con lùn tịt.

11. Nhìn gì, thằng lùn?

12. Ông ta lùn tủn.

13. Với bảy chú lùn ,

14. Đây là ông Lùn.

15. Họ là chú lùn.

16. Cái anh mà lùn ấy?

17. Anh thích người lùn sao?

18. Mấy gã lùn nhộn lắm.

19. Không, Mallory, chúng lùn tịt.

20. Không, chỉ gã lùn thôi.

21. Chiều cao của người lùn

22. Các dạng lùn ngự trị.

23. Không sao đâu, người lùn à.

24. Ta chán ngấy bọn người lùn.

25. Là người lùn, thưa ngài Malevolence.

26. Người lùn không cần ai giúp

27. Wiz Giz là một người lùn.

28. Củ lùn ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. ^ “Ngọt giòn củ lùn luộc ngày đông”.

29. Anh không bị chứng người lùn.

30. Hắn và cái tên lùn đó

31. Chạy đi chú lùn, chạy đi!

32. Gã lùn đã chơi chiêu rồi

33. Bí quyết nấu người lùn là...

34. BẠCH TUYẾT VÀ BẢY CHÚ LÙN, / i

35. Đi theo sau ta. Lùn Mã Tử.

36. Tóc vàng, dẻo miệng, dáng người lùn.

37. Hãy chiêu mộ đạo quân người lùn.

38. Anh da đen lùn tịt, phải không?

39. ... và lũ người lùn nhảy múa nữa!

40. Sao lùn xanh cuối cùng tiến hóa thành sao lùn trắng một khi nhiên liệu hiđrô cạn kiệt hoàn toàn.

41. Ngựa lùn nước kiệu Mỹ là một phép lai chéo giữa ngựa nước kiệu Tennessee và ngựa lùn xứ Welsh.

42. Có mập ra, nhưng không lùn đi.

43. Nó được gọi là người lùn (homunculus).

44. Bọn Lùn đã hết thời gian rồi.

45. Nàng Bạch Tuyết và.. 7 chú lùn.

46. Nhà của loài lười lùn ba ngón.

47. Ôi chao cái lũ Người Lùn này!

48. Những Người Lùn sắp bị tàn sát.

49. Giữ tiền lẻ đi, lão mập lùn.

50. Tôi sẽ chiến đấu vì gã lùn.