lúc nãy in Vietnamese

Lúc nãy nghĩa là vừa mới đây, lúc vừa rồi, ngay lúc vừa rồi.
Lúc nãy là một từ chỉ quá khứ vừa mới diễn ra chưa quá lâu.

Lúc nãy trong tiếng anh:
a moment ago; a little/short while ago
Ông trung tá mà tôi nói chuyện lúc nãy từng là bạn cùng lớp với tôi ở trường luật
The lieutenant-colonel to whom I spoke a moment ago/a little while ago was my schoolmate at the law school

Use "lúc nãy" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "lúc nãy" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lúc nãy", or refer to the context using the word "lúc nãy" in the Vietnamese Dictionary.

1. Lúc nãy là thế.

2. Xin lỗi chuyện lúc nãy!

3. Chuyện con gà lúc nãy

4. Lúc nãy em hát lớn đó.

5. Lúc nãy anh đang cầu nguyện.

6. Chuyện lúc nãy là sao thế?

7. Như tôi đã nói lúc nãy,

8. Không có khi tìm lúc nãy.

9. Chuyện chúng ta nói lúc nãy

10. Lúc nãy, khi đấu với Spencer

11. Vậy lúc nãy leo cây là để....?

12. Lúc nãy có chuyện gì vậy, Jess?

13. Tôi... có chút kích động lúc nãy.

14. Sao lúc nãy không dám lên tiếng?

15. Cậu đã nói thế lúc nãy rồi

16. Tôi làm cô bực mình lúc nãy

17. Lúc nãy tôi chỉ nói chơi thôi.

18. Lúc nãy anh đã làm vài chai bia.

19. Máy tính, trở lại độ sáng lúc nãy.

20. Lúc nãy chúng còn mới họp nữa cơ.

21. Remy, lúc nãy, cậu có vẻ lơ đễnh.

22. Lúc nãy ai bảo điếu thuốc tắt hả?

23. Tôi đã muốn hỏi anh câu này lúc nãy

24. Tôi rất tiếc về sự do dự lúc nãy.

25. Lúc nãy ông bắn gì dưới hẽm núi vậy?

26. Lúc nãy em lấy chìa khoá xe của Kev.

27. Thì bàn lúc nãy có gì không tiện chứ?

28. Cô gái mình thấy trước cửa lớp lúc nãy,

29. Lúc nãy tôi mới chạy chân không tới đây

30. Lúc nãy cô ấy nói vừa thấy màng nhầy.

31. Xin lỗi, lúc nãy em định nói gì với anh?

32. Nhớ lúc nãy tôi có nói Boetticher ăn chay chứ?

33. Phải thật lúc nãy anh đang cùng với nhỏ nào?

34. Lúc nãy anh gọi tôi là quân ích kỷ à?

35. Điện thoại của anh ấy lúc nãy có kêu không?

36. Khi mấy người đâm chúng tôi trên đường lúc nãy?

37. Chuyện lúc nãy với bố của Boyd là sao thế?

38. Thưa ngài, lá bài lúc nãy ngài nói là gì?

39. Lúc nãy ngài nói có những người biết rõ ngài.

40. Nghe này, anh muốn xin lỗi vì chuyện lúc nãy.

41. Lúc nãy chúng đệ đã giao lưu với nhau rồi.

42. Hãy quay lại hai câu bạn suy nghĩ lúc nãy.

43. Tôi cảm thấy lúc nãy mình đã nói xấu về nó.

44. Lúc nãy tôi cứ tưởng là cậu sẽ không cứu tôi

45. Lúc nãy kẻ ám sát chúng ta nhất định là hắn!

46. Ý mình là ngoài việc trả lời trong lớp lúc nãy.

47. Em có thấy ánh mắt của bố anh lúc nãy không?

48. Lúc nãy em vừa gặp chị ấy ở nhà vệ sinh.

49. Chúng tôi chỉ đi dạo thôi- Ý tôi là lúc nãy

50. Mày biết không, lúc nãy mày chưa lịch sự lắm đâu.

Compound words containing "lúc"

Below are compound words containing "lúc" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "lúc" sound to find many more compound words.

lúc bé, lúc chạng vạng, lúc còn để chỏm, lúc cúc, lúc gà gáy, lúc gà lên chuồng, lúc khác, lúc lâm chung, lúc lâu, lúc lắc, lúc ngúc, lúc nhàn rỗi, lúc nhúc, lúc nhỏ, lúc nào, lúc nào cũng, lúc này, lúc nãy, lúc sáng, lúc thuận tiện, lúc trước, lúc ăn, lúc đi, lúc đó, lúc đầu, lúc đến, lúc ấy