lăn tăn in Vietnamese

Lăn tăn nghĩa là chưa dứt khoát, tâm trạng, suy nghĩ còn băn khoăn và cần suy nghĩ thêm.
Lăn tăn ở một nghĩa khác chỉ trạng thái của sự vật: ví dụ mặt nước lăn tăn sóng.

[lăn tăn]
ripple; lightly undulate
get covered (with small spots)
be a busybody

Use "lăn tăn" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "lăn tăn" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lăn tăn", or refer to the context using the word "lăn tăn" in the Vietnamese Dictionary.

1. Không cần lăn tăn.

2. Đừng lăn tăn.

3. Không phải lăn tăn.

4. Nhưng anh vẫn lăn tăn.

5. Vậy thì lăn tăn cái gì?

6. Vẫn lăn tăn chuyện đó à?

7. Sao phải lăn tăn, ông Langdon.

8. Sao cậu cứ phải lăn tăn thế nhỉ?

9. thuốc súng sẽ không chạy đâu mà lăn tăn.

10. Sao giờ anh cứ lăn tăn chuyện dao rựa thế?

11. Chỉ có 1 điều khiến tôi lăn tăn, bác sĩ.

12. Mày còn lăn tăn về chuyện tao vừa nói không?

13. Anh ko nghĩ là bố mẹ sẽ lăn tăn gì đâu.

14. Đừng lo chuyện đó, anh hai.Không có gì phải lăn tăn cả

15. Để lửa nhỏ, nước canh sôi lăn tăn vào khoảng 45 phút.

16. Em lăn tăn về chuyện xếp hình với một thằng bạn.

17. Vào mùa đông, những cơn gió rét buốt xô gợn sóng lăn tăn.

18. Được rồi, được rồi, sĩ quan Mặt sẹo, đừng lăn tăn nữa.

19. Hoàn toàn không lẫn lộn hay lăn tăn... về việc đang làm thuê cho ai.

20. Chúng là các gợn lăn tăn của tấm màn không gian và thời gian.

21. Cho me quả vào nồi nước cua và tiếp tục đun sôi lăn tăn.

22. Em có Frank đứng về phía em, và em nên thấy lăn tăn vì điều đó.

23. Quan điểm của thường vụ quân ủy trung ương là nhất quán, không lăn tăn việc này”.

24. Tình cảm nếu thật sự thì sẽ yên lặng tới không lăn tăn, giày vò đau khổ

25. Nghĩa là nếu anh không còn gì lăn tăn bệnh nhân có thể về nhà vào ngày mai.

26. Và mọi người ngay lập tức lăn tăn về đậu mùa hay Ebola, nhưng DNA từ sinh vật này không lây nhiễm.

27. Dòng sông ven làng được ánh trăng soi sáng gợn sóng lăn tăn, mặt sông óng ánh lung linh như dát vàng

28. Với bầu trời trong xanh, bờ cát trắng mịn và những con sóng lăn tăn, bãi biển này đã tôn vinh Đấng Tạo Hóa.

29. Có lẽ bạn biết rằng từ lâu người ta tin ánh sáng di chuyển như làn sóng, giống sóng gợn lăn tăn trên mặt hồ.

30. Ở đây, đó là sự thay đổi liên miên của mặt địa hình chảy và chuyển động quanh cực trên những gợn sóng lăn tăn cách xa 10 ngàn năm.

31. Quả có vỏ dày, bề mặt gợn lăn tăn, được dùng làm mứt cam và có hàm lượng pectin cao hơn các loại cam ngọt thông thường, and therefore giving a better set and a higher yield.

32. Trong khi đi dọc trên bãi biển, tôi đã bị mê hoặc trước vẻ đẹp lộng lẫy của những làn sóng vỡ lớn ở ngoài vịnh và những làn sóng nhỏ lăn tăn tràn vào bờ.

33. Khuyến khích học sinh cho phép chứng ngôn và tấm gương ngay chính của họ ảnh hưởng đến người khác, giống như một hòn đá gây ra những gợn sóng lăn tăn trong một cái ao.

34. (Giúp học sinh thấy rằng, giống như những gợn sóng lăn tăn lan dần từ hòn đá rơi xuống làm nước bắn tung tóe, những người khác có thể bị ảnh hưởng bởi hành động của chúng ta).

35. Theo Carlos Santos của Anime News Network, "Nét vẽ của Mia Ikumi vô cùng phù hợp với câu chuyện, và nó không chỉ bao gồm những thứ mỏng mảnh và lăn tăn như các tác phẩm shōjo khác.

36. Cuốn The World Book Encyclopedia (Bách khoa tự điển thế giới) cho biết: “Gió tạo nên phần lớn sóng ở đại dương, từ những gợn sóng lăn tăn đến những đợt sóng khổng lồ cao hơn 30 mét do bão gây ra...

Compound words containing "lăn"

Below are compound words containing "lăn" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "lăn" sound to find many more compound words.

lăn chinh, lăn chiêng, lăn cù, lăn cổ, lăn kềnh, lăn lóc, lăn lưng, lăn lộn, lăn mình, lăn quay, lăn ra chết, lăn sả vào, lăn tay, lăn tròn, lăn tăn, lăn xả, lăn đùng, lăn đường